UFCBoxing sắp có

Royce Gracie vs. Patrick Smith: UFC 2, 11/03/1994

UFC 2: No Way Out · Mammoth Gardens, Denver, Colorado, U.S.
Thứ 611/03KO/TKOchưa rõ hạng cân
58,0% (Elo 1590)(Elo 1534) 42,0%

Kết quả

Royce Gracie thắng KO/TKO (submission to punches)

Elo trước trận cho Royce Gracie 58,0%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Royce Gracie 1590, Patrick Smith 1534: chênh 56 điểm.
Đối thủ chung
Ken Shamrock (Gracie: Thắng; Smith: Thua).
Phong độ
Royce Gracie thắng 3/3 trận gần nhất, Patrick Smith thắng 0/1. Phong độ nghiêng về Royce Gracie.
Kết luận
Royce Gracie nhỉnh hơn · Royce Gracie 58,0% theo Elo.
Royce Gracie58,0%ELO42,0%Patrick Smith
1590 · Elo trước trận · 1534

Đối thủ chung

Đối thủRoyce GraciePatrick Smith
Ken Shamrock
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 12/11/1993
ThuaKhoá siết (khoá gót), 12/11/1993

Phong độ

Royce Gracie · thắng 3/3 gần nhấtPatrick Smith · thắng 0/1 gần nhất
145015001550160016501994Royce Gracie 1993-11-12: 1516Royce Gracie 1993-11-12: 1532Royce Gracie 1993-11-12: 1548Royce Gracie 1994-03-11: 1562Royce Gracie 1994-03-11: 1576Royce Gracie 1994-03-11: 1590Royce Gracie 1994-03-11: 16041604Patrick Smith 1993-11-12: 1484Patrick Smith 1994-03-11: 1501Patrick Smith 1994-03-11: 1517Patrick Smith 1994-03-11: 1534Patrick Smith 1994-03-11: 15211521

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Royce Gracie
Patrick Smith

So sánh chỉ số

27Tuổi30
182,9 cmChiều cao188,0 cm
194,0 cmSải taychưa có dữ liệu
SouthpawThế đứngOrthodox
3-0-0Thành tích UFC0-1-0
1649Elo đỉnh1536

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 2: No Way Out

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 2: No Way Out diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Sáu, 11/03/1994 tại Mammoth Gardens, Denver, Colorado, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 2 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.