Kết quả G2 Esports vs MIBR (G2-MIBR): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 29/03/2025

G2 EsportsG2 EsportsG2 Esports#6 · Elo 16492MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15361
VCT Americas Stage 1 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
72.8%Xác suất thắng trước trận27.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

G2 Esports vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl63 phút▶
G2 EsportsTejo · Vyse · Astra · Yoru · Fade
12
Thủ6:6Công6:6Thủ0:1Công0:1
MIBRWaylay · Tejo · KAY/O · Vyse · AstraPICK
14
MAP 2Haven61 phút▶
G2 EsportsAstra · Yoru · Vyse · Breach · TejoPICK
13
Thủ7:5Công6:6
MIBRCypher · Omen · Jett · Breach · Tejo
11
MAP 3Ascentmap quyết định47 phút▶
G2 EsportsVyse · Waylay · Tejo · KAY/O · Omen
13
Công8:4Thủ5:4
MIBRSova · Jett · Cypher · Omen · KAY/O
8

Bảng điểm tuyển thủ

G2 Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
trentTejo25524159+989%17016%20
leafVyse22819187+173%16423%23
valynAstra180151917-477%11520%44
jawgemoYoru17819214-250%10426%44
JonahPFade131101815-881%9222%12
MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
aspasWaylay24223171+665%14727%55
VernoTejo21319168+389%13522%32
artziNKAY/O19416214-565%12418%33
corteziaVyse19118176+173%10950%22
xenomAstra14115165-173%8948%01

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Lotus
  2. G2 Esports cấm Icebox
  3. MIBR chọn Pearl
  4. G2 Esports chọn Haven
  5. MIBR cấm Fracture
  6. G2 Esports cấm Split
  7. Ascent còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

G2 Esports vs MIBR: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 113 điểm Elo: G2 Esports 1649, MIBR 1536.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: G2 Esports thắng 2, MIBR thắng 1. G2 Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Spotlight Series Americas 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: G2 Esports thắng 8/10 trận, MIBR thắng 7/10. G2 Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho G2 Esports 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình G2 Esports vs MIBR

G2 EsportsElo: #6
trent
valynIGL
MIBRElo: #9

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

G2 EsportsĐộiMIBR
62% (80-49)Tỉ lệ thắng map40% (22-33)
10-4Map quyết định thắng–thua4-2
70%Thắng loạt không mất map nào56%
49 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
55%Round thắng khi tấn công56%
67%Thắng hiệp 154%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

G2 Esports vs MIBR: các lần gặp trước trận này

G2 EsportsG2 EsportsG2 Esports2thắng1thắngMIBRMIBRMIBR

3 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho G2 Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của G2 Esports và MIBR trước trận

G2 Esports · thắng 8/10MIBR · thắng 7/10
TFURIA Esports2–0
BT12–3
TEDward Gaming2–0
TTeam Vitality2–0
TTeam Liquid2–0
BEDward Gaming1–2
TTrace Esports2–0
TSentinels3–2
TSentinels2–0
TLeviatán Esports2–0
TLeviatán Esports2–0
BSentinels1–3
TKRÜ Esports2–1
TLeviatán Esports2–1
TEvil Geniuses2–0
TCloud92–1
B100 Thieves0–2
BFURIA Esports1–2
TLOUD2–0
TThe 72–0

Bản đồ sở trường của hai đội

G2 Esports
MIBR
100%7 map · cấm 3WWWWW
Lotus
0%4 map · cấm 2LLLL
80%5 mapWWLWW
Abyss
75%4 mapLWWW
80%5 map · cấm 1WWWWL
Pearl
100%3 mapWWW
33%3 map · cấm 4LWL
Split
80%5 map · cấm 2WLWWW
50%2 map · cấm 4LW
Bind
0%2 mapLL
67%3 map · cấm 5WWL
Fracture
–
67%3 map · cấm 5WWL
Haven
–
100%1 mapW
Ascent
–
–
Icebox
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA