Kết quả Cloud9 vs MIBR (C9-MIBR): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 06/04/2025

Cloud9Cloud9#33 · Elo 15221MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15362
VCT Americas Stage 1 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
47%Xác suất thắng trước trận53%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Cloud9 vs MIBR: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Pearl56 phút▶
Cloud9Yoru · Astra · Jett · Cypher · Sova
13
Thủ5:7Công8:2
MIBRVyse · Tejo · Waylay · Astra · KAY/OPICK
9
MAP 2Lotus57 phút▶
Cloud9Omen · Neon · Cypher · Breach · TejoPICK
13
Công3:9Thủ9:3Công1:1Thủ0:2
MIBRVyse · Omen · Neon · Breach · Tejo
15
MAP 3Havenmap quyết định52 phút▶
Cloud9Jett · Omen · Sova · Cypher · Breach
11
Thủ3:9Công8:4
MIBRJett · Cypher · Breach · Omen · Tejo
13

Bảng điểm tuyển thủ

Cloud9
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
XeppaaYoru24120143+673%21036%52
v1cAstra23120115+991%14740%22
OXYJett23118182073%13520%54
neTCypher14111132-264%8523%01
mitchSova1078157-773%7829%01
MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
corteziaVyse26020142+668%21442%42
VernoTejo20415145+173%18624%11
aspasWaylay19817172064%13050%34
xenomAstra13910149-491%13836%11
artziNKAY/O1349187-964%13013%14

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Fracture
  2. Cloud9 cấm Icebox
  3. MIBR chọn Pearl
  4. Cloud9 chọn Lotus
  5. MIBR cấm Split
  6. Cloud9 cấm Ascent
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Cloud9 vs MIBR: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 14 điểm Elo: Cloud9 1522, MIBR 1536.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Cloud9 thắng 2, MIBR thắng 2. MIBR thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Cloud9 thắng 6/10 trận, MIBR thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho MIBR 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Cloud9 vs MIBR

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Cloud9ĐộiMIBR
46% (26-30)Tỉ lệ thắng map40% (23-35)
5-5Map quyết định thắng–thua4-3
44%Thắng loạt không mất map nào56%
49 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
54%Round thắng khi tấn công55%
50%Thắng hiệp 147%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Cloud9 vs MIBR: các lần gặp trước trận này

Cloud9Cloud92thắng2thắngMIBRMIBRMIBR

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho MIBR ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Cloud9 và MIBR trước trận

Cloud9 · thắng 6/10MIBR · thắng 6/10ThắngThua
146914971526155415221536146914971526155415221536
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TLeviatán Esports2–0
TNRG2–1
BMIBR1–2
BG2 Esports0–2
TNRG2–0
BT11–3
TG2 Esports2–0
TTeam Heretics1–0
TFnatic1–0
BNRG1–2
BG2 Esports1–2
TLeviatán Esports2–0
BSentinels1–3
TKRÜ Esports2–1
TLeviatán Esports2–1
TEvil Geniuses2–0
TCloud92–1
B100 Thieves0–2
BFURIA Esports1–2
TLOUD2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Cloud9
MIBR
50%4 mapWLWL
Lotus
0%4 map · cấm 3LLLL
50%2 mapLW
Pearl
100%4 mapWWWW
0%2 mapLL
Abyss
75%4 mapLWWW
100%1 map · cấm 1W
Split
80%5 map · cấm 2WLWWW
100%2 mapWW
Fracture
–
100%1 map · cấm 1W
Ascent
0%1 mapL
–
Bind
0%2 mapLL
–
Icebox
100%1 mapW
–
Haven
0%1 map · cấm 3L

Liquipedia CC BY-SA