Kết quả Venom vs CYBERSHOKE Esports (VNM-CS): CCT Europe Series #9 season 3 2025, ngày 01/11/2025

52.3%Xác suất thắng trước trận47.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Venom vs CYBERSHOKE Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nuke62 phút
Venom
13
T6:6CT7:2
CYBERSHOKE Esports
8
MAP 2Mirage37 phút
Venom
4
CT2:10T2:3
CYBERSHOKE Esports
13
MAP 3Ancient34 phút
Venom
13
T6:6CT7:0
CYBERSHOKE Esports
6

Liquipedia CC BY-SA

Venom vs CYBERSHOKE Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 11 điểm Elo: Venom 1633, CYBERSHOKE Esports 1622.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Venom thắng 1, CYBERSHOKE Esports thắng 0. Venom thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại CCT Europe Series #6 season 3 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Venom thắng 7/10 trận, CYBERSHOKE Esports thắng 7/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Venom giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Venom vs CYBERSHOKE Esports

AWP
SobolIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
63%Tỉ lệ thắng–
8Trận 12 tháng–
5/810 trận gần nhất–
thắng 4Chuỗi hiện tại–
20Tuổi21
09/2025Ở đội từ05/2025
640eDPI1236
FenomeNHồ sơ
CYBERSHOKE EsportsElo: #87VRS: #61
alphaIGL
AWP
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

VenomĐộiCYBERSHOKE Esports
51% (35-34)Tỉ lệ thắng map53% (224-202)
7-6Map quyết định thắng–thua44-34
36%Thắng loạt không mất map nào50%
45 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
57%Round thắng ở bên CT53%
41%Thắng hiệp 155%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Venom vs CYBERSHOKE Esports: các lần gặp trước trận này

VenomVenom1thắng0thắngCYBERSHOKE EsportsCYBERSHOKE Esports

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Venom ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Venom và CYBERSHOKE Esports trước trận

Venom · thắng 7/10CYBERSHOKE Esports · thắng 7/10
TBetera Esports2–1
Tex-Storm1–0
TInsilio1–0
BHyperSpirit0–1
TZOTIX1–0
BQWENTRY0–1
BLeo Team0–1
TUNiTY esports1–0
TNemiga2–1
TLazer Cats1–0
TGUN5 Esports2–1
TMonte2–0
TALLINNERS2–1
TJohnny Speeds2–0
TSPARTA2–0
BECSTATIC0–2
TWashington2–0
TSPARTA2–0
BSinners0–2
BSangal0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

VenomThắng %CYBERSHOKE Esports
33%3 mapWLL
Mirage
64%28 mapLWWLW
60%5 mapWWLLW
Nuke
29%24 mapWWWWL
40%5 mapWLLWL
Dust II
65%23 mapWWWWW
67%3 mapWLW
Ancient
67%18 mapWWWWW
40%5 mapWLLLW
Overpass
50%4 mapWWLL
100%2 mapWW
Train
71%7 mapWLWLW
–
Anubis
83%6 mapWWWWW

Liquipedia CC BY-SA