Kết quả HOTU vs Sangal (HOTU-SNG): IEM Rio: Global Closed Qualifier 2026, ngày 21/01/2026

70.5%Xác suất thắng trước trận29.5%
Map 1SangalthắngMap 2HOTUHOTUthắngMap 3HOTUHOTUthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Đội hình HOTU vs Sangal

HOTUElo: #30VRS: #31
dukefissuraIGL
AWP
n0rb3r7
frontalesHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
64%Tỉ lệ thắng58%
11Trận 12 tháng36
7/1010 trận gần nhất5/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 1
23Tuổi23
07/2025Ở đội từ03/2025
800eDPI840
DanistzzHồ sơ
SangalElo: #53VRS: #40
clax
AWP
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

HOTU vs Sangal: các lần gặp trước trận này

HOTUHOTUHOTU0thắng1thắngSangalSangal

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Sangal ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của HOTU và Sangal trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

HOTU9 trậnthắng 2-0 33%thắng 2-1 33%thua 1-2 22%thua 0-2 11%
Sangal31 trậnthắng 2-0 32%thắng 2-1 26%thua 1-2 23%thua 0-2 19%
HOTU · thắng 6/10Sangal · thắng 6/10
BAurora Gaming1–2
BBetBoom Team0–2
TDEPO2–0
BBetBoom Team1–2
TTeam Novaq2–1
TAltay Esports2–0
TOmega2–1
TTeam Novaq2–0
TOmega2–1
BNatus Vincere0–2
TFORZE Reload2–0
Billwill0–2
TKOLESIE2–0
TBULGARIAPEEK1–0
TStrael-Bora1–0
BTeam Nemesis0–2
BBIG1–2
TDynamo Eclot2–0
BEYEBALLERS1–2
TSashi Esport2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

HOTUThắng %Sangal
50%8 mapLWLLL
Overpass
54%13 mapLWWLL
60%5 mapWWWLL
Mirage
56%9 mapWLWWW
67%3 mapLWW
Nuke
63%8 mapLWWLW
60%5 mapLWWWL
Ancient
75%4 mapWLWW
50%6 mapWWWLL
Dust II
0%1 mapL
–
Inferno
60%5 mapWWWLL
50%2 mapWL
Train
0%2 mapLL

Liquipedia CC BY-SA

55% · 29 mapTất cả map42 map · 55%
51%Round thắng ở bên CT54%
54%Thắng hiệp 159%