Kết quả Cloud9 vs M80 (C9-M80): RE:L0:AD 2025, ngày 14/05/2025

Cloud9Cloud9#22 · Elo 15960M80M80#8 · Elo 16831
RE:L0:AD 2025 · Group StageĐã kết thúcBO1
37.7%Xác suất thắng trước trận62.3%

MVP:Gunnar

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Cloud9 vs M80: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bordermap quyết định70 phút
Cloud9Đặc nhiệm bị cấm: Glaz, Montagne, Blackbeard, Vigil, Warden, Tachanka
5
Thủ4:2Công1:5
M80Đặc nhiệm bị cấm: Azami, Mira, Caveira, Blitz, Deimos, Dokkaebi
7

Cấm và chọn map

  1. M80 cấm Skyscraper
  2. Cloud9 cấm Nighthaven Labs
  3. M80 cấm Chalet
  4. Cloud9 cấm Lair
  5. M80 cấm Kafe Dostoyevsky
  6. Cloud9 cấm Bank
  7. M80 cấm Clubhouse
  8. Cloud9 cấm Consulate
  9. Border còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Devmarta, Pengu

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Cloud9 vs M80

Cloud9Elo: #22
CentirHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
19Tuổi21
–Ở đội từ02/2025
M80Elo: #8
Gunnar
Hotancold
Kyno

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phong độ của Cloud9 và M80 trước trận

Cloud9 · thắng 2/4M80 · thắng 5/10
BG2 Esports0–1
TSCARZ1–0
BTeam Liquid0–1
TPSG Talon1–0
BTeam Secret0–1
TFalcons Esport1–0
TPSG Talon1–0
BW7M Gaming0–1
BCAG Osaka0–2
BDarkZero Esports1–2
TTeam Liquid2–1
TUnwanted2–0
TTEAM JOEL2–0
BG2 Esports0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Cloud9
M80
50%2 map · cấm 2WL
Nighthaven Labs
50%4 map · cấm 3WLLW
0%1 map · cấm 1L
Lair
33%3 mapLWL
–
Clubhouse
33%3 map · cấm 3LLW
100%1 map · cấm 1W
Kafe Dostoyevsky
100%1 map · cấm 6W
–
Consulate
100%2 map · cấm 3WW
–
Bank
0%2 map · cấm 5LL
–
Skyscraper
100%1 map · cấm 6W
–
Border
100%1 map · cấm 4W
–
Chalet
0%1 map · cấm 4L

Liquipedia CC BY-SA

50% · 4 mapTất cả map18 map · 50%