UFCBoxing sắp có

Abel Trujillo vs. Gleison Tibau: UFC Fight Night, 07/11/2015

UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3 · Ginásio do Ibirapuera, São Paulo, Brazil
Abel Trujillo3-2-0 (1 NC)
Thứ 707/11Không kết quả · H1hạng nhẹ
40,5% (Elo 1518)(Elo 1585) 59,5%

Kết quả

Không kết quả (Không kết quả (huỷ kết quả))

hiệp 1, 1:45

Elo trước trận cho Gleison Tibau 59,5%: 50/50, không tính

Dự đoán theo Elo

Elo
Abel Trujillo 1518, Gleison Tibau 1585: chênh 67 điểm.
Đối thủ chung
Tony Ferguson (Trujillo: Thua; Tibau: Thua). Jamie Varner (Trujillo: Thắng; Tibau: Thắng). Khabib Nurmagomedov (Trujillo: Thua; Tibau: Thua).
Phong độ
Abel Trujillo thắng 2/5 trận gần nhất, Gleison Tibau thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Gleison Tibau.
Kết luận
Gleison Tibau nhỉnh hơn · Gleison Tibau 59,5% theo Elo.
Abel Trujillo40,5%ELO59,5%Gleison Tibau
1518 · Elo trước trận · 1585

Đối thủ chung

Đối thủAbel TrujilloGleison Tibau
Tony Ferguson
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 06/12/2014
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 28/02/2015
Jamie Varner
ThắngKO/TKO (đấm), 01/02/2014
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 31/08/2013
Khabib Nurmagomedov
ThuaĐiểm (đồng thuận), 25/05/2013
ThuaĐiểm (đồng thuận), 07/07/2012

Phong độ

Abel Trujillo · thắng 2/5 gần nhấtGleison Tibau · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600165020072009201120132015Abel Trujillo 2012-12-08: 1516Abel Trujillo 2013-05-25: 1502Abel Trujillo 2013-08-28: 1502Abel Trujillo 2013-12-14: 1517Abel Trujillo 2014-02-01: 1532Abel Trujillo 2014-12-06: 1518Abel Trujillo 2015-11-07: 15181518Gleison Tibau 2006-11-18: 1485Gleison Tibau 2007-03-03: 1501Gleison Tibau 2007-06-12: 1516Gleison Tibau 2007-09-08: 1532Gleison Tibau 2008-02-02: 1516Gleison Tibau 2008-07-05: 1502Gleison Tibau 2009-02-07: 1519Gleison Tibau 2009-04-01: 1534Gleison Tibau 2009-06-20: 1517Gleison Tibau 2009-10-24: 1532Gleison Tibau 2010-03-31: 1546Gleison Tibau 2010-09-15: 1532Gleison Tibau 2011-03-19: 1548Gleison Tibau 2011-05-28: 1561Gleison Tibau 2011-11-19: 1576Gleison Tibau 2012-07-07: 1557Gleison Tibau 2012-10-13: 1571Gleison Tibau 2013-02-02: 1554Gleison Tibau 2013-05-18: 1568Gleison Tibau 2013-08-31: 1582Gleison Tibau 2013-12-28: 1563Gleison Tibau 2014-07-16: 1574Gleison Tibau 2014-09-13: 1587Gleison Tibau 2015-01-18: 1602Gleison Tibau 2015-02-28: 1585Gleison Tibau 2015-11-07: 15851585

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Abel Trujillo
Gleison Tibau
  • Thua
    Tony FergusonKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 2:37
  • Thắng
    Norman ParkeĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Piotr HallmannĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Pat HealyĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Michael JohnsonKO/TKO (đấm) · H2 1:32

So sánh chỉ số

32Tuổi32
172,7 cmChiều cao167,6 cm
177,8 cmSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
3-2-0 (1 NC)Thành tích UFC16-9-0
1548Elo đỉnh1602

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 07/11/2015 tại Ginásio do Ibirapuera, São Paulo, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.