UFCBoxing sắp có

Thiago Tavares vs. Clay Guida: UFC Fight Night, 07/11/2015

UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3 · Ginásio do Ibirapuera, São Paulo, Brazil
Thứ 707/11Khoá siết · H1hạng lông
Clay Guida12-9-0
47,8% (Elo 1540)(Elo 1556) 52,2%

Kết quả

Thiago Tavares thắng Khoá siết (siết cổ guillotine)

hiệp 1, 0:39

Elo trước trận cho Clay Guida 52,2%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Thiago Tavares 1540, Clay Guida 1556: chênh 16 điểm.
Đối thủ chung
Robbie Peralta (Tavares: Thắng; Guida: Thắng). Tyson Griffin (Tavares: Thua; Guida: Thua).
Phong độ
Thiago Tavares thắng 3/5 trận gần nhất, Clay Guida thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Clay Guida 52,2% theo Elo.
Thiago Tavares47,8%ELO52,2%Clay Guida
1540 · Elo trước trận · 1556

Đối thủ chung

Đối thủThiago TavaresClay Guida
Robbie Peralta
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 16/08/2014
ThắngĐiểm (đồng thuận), 04/04/2015
Tyson Griffin
ThuaĐiểm (đồng thuận), 22/09/2007
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 16/06/2007

Phong độ

Thiago Tavares · thắng 3/5 gần nhấtClay Guida · thắng 3/5 gần nhất
145015001550160020072009201120132015Thiago Tavares 2007-04-05: 1516Thiago Tavares 2007-06-12: 1531Thiago Tavares 2007-09-22: 1515Thiago Tavares 2008-01-23: 1529Thiago Tavares 2008-06-07: 1513Thiago Tavares 2008-09-06: 1497Thiago Tavares 2009-01-31: 1513Thiago Tavares 2010-01-11: 1513Thiago Tavares 2010-09-25: 1528Thiago Tavares 2011-03-03: 1511Thiago Tavares 2011-08-27: 1528Thiago Tavares 2012-01-14: 1544Thiago Tavares 2013-01-19: 1528Thiago Tavares 2013-11-09: 1543Thiago Tavares 2014-08-16: 1559Thiago Tavares 2015-06-06: 1540Thiago Tavares 2015-11-07: 15571557Clay Guida 2006-10-14: 1516Clay Guida 2007-01-25: 1500Clay Guida 2007-06-16: 1484Clay Guida 2007-08-25: 1501Clay Guida 2007-12-08: 1488Clay Guida 2008-04-02: 1505Clay Guida 2008-09-17: 1522Clay Guida 2009-01-31: 1540Clay Guida 2009-06-20: 1527Clay Guida 2009-12-12: 1514Clay Guida 2010-03-21: 1529Clay Guida 2010-08-07: 1545Clay Guida 2011-01-01: 1559Clay Guida 2011-06-04: 1573Clay Guida 2011-11-12: 1555Clay Guida 2012-06-22: 1541Clay Guida 2013-01-26: 1556Clay Guida 2013-08-31: 1540Clay Guida 2014-04-11: 1555Clay Guida 2014-07-26: 1540Clay Guida 2015-04-04: 1556Clay Guida 2015-11-07: 15391539

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Thiago Tavares
  • Thua
    Brian OrtegaKO/TKO (đấm) · H3 4:10
  • Thắng
    Robbie PeraltaKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 4:27
  • Thắng
    Justin SalasKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 2:38
  • Thua
    Khabib NurmagomedovKO/TKO (đấm và chỏ) · H1 1:55
  • Thắng
    Sam StoutĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Clay Guida

So sánh chỉ số

30Tuổi33
170,2 cmChiều cao170,2 cm
175,3 cmSải tay177,8 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
9-6-1Thành tích UFC12-9-0
1559Elo đỉnh1573

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 07/11/2015 tại Ginásio do Ibirapuera, São Paulo, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Belfort vs. Henderson 3 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.