UFCBoxing sắp có

Nikita Krylov vs. Alexander Gustafsson: UFC Fight Night, 23/07/2022

UFC Fight Night: Blaydes vs. Aspinall · The O2 Arena, London, England
Thứ 723/07KO/TKO · H1hạng dưới nặng
45,4% (Elo 1520)(Elo 1552) 54,6%

Kết quả

Nikita Krylov thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 1:07

Elo trước trận cho Alexander Gustafsson 54,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Nikita Krylov 1520, Alexander Gustafsson 1552: chênh 32 điểm.
Đối thủ chung
Glover Teixeira (Krylov: Thua; Gustafsson: Thắng). Jan Błachowicz (Krylov: Thua; Gustafsson: Thắng).
Phong độ
Nikita Krylov thắng 2/5 trận gần nhất, Alexander Gustafsson thắng 2/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Alexander Gustafsson 54,6% theo Elo.
Nikita Krylov45,4%ELO54,6%Alexander Gustafsson
1520 · Elo trước trận · 1552

Đối thủ chung

Đối thủNikita KrylovAlexander Gustafsson
Glover Teixeira
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 14/09/2019
ThắngKO/TKO (đấm), 28/05/2017
Jan Błachowicz
ThuaKhoá siết (siết tam giác tay), 15/09/2018
ThắngĐiểm (đồng thuận), 03/09/2016

Phong độ

Nikita Krylov · thắng 2/5 gần nhấtAlexander Gustafsson · thắng 2/5 gần nhất
14501500155016002010201220142016201820202022Nikita Krylov 2013-08-31: 1483Nikita Krylov 2014-01-25: 1499Nikita Krylov 2014-03-15: 1485Nikita Krylov 2014-07-19: 1501Nikita Krylov 2015-01-24: 1517Nikita Krylov 2015-08-23: 1533Nikita Krylov 2016-05-08: 1549Nikita Krylov 2016-07-30: 1565Nikita Krylov 2016-12-10: 1548Nikita Krylov 2018-09-15: 1531Nikita Krylov 2019-04-13: 1548Nikita Krylov 2019-09-14: 1535Nikita Krylov 2020-03-14: 1551Nikita Krylov 2021-02-27: 1535Nikita Krylov 2022-03-19: 1520Nikita Krylov 2022-07-23: 15381538Alexander Gustafsson 2009-11-14: 1516Alexander Gustafsson 2010-04-10: 1500Alexander Gustafsson 2010-10-16: 1517Alexander Gustafsson 2011-02-27: 1533Alexander Gustafsson 2011-08-06: 1551Alexander Gustafsson 2011-12-30: 1568Alexander Gustafsson 2012-04-14: 1583Alexander Gustafsson 2012-12-08: 1597Alexander Gustafsson 2013-09-21: 1584Alexander Gustafsson 2014-03-08: 1599Alexander Gustafsson 2015-01-24: 1582Alexander Gustafsson 2015-10-03: 1565Alexander Gustafsson 2016-09-03: 1579Alexander Gustafsson 2017-05-28: 1596Alexander Gustafsson 2018-12-29: 1585Alexander Gustafsson 2019-06-01: 1568Alexander Gustafsson 2020-07-26: 1552Alexander Gustafsson 2022-07-23: 15351535

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nikita Krylov
Alexander Gustafsson

So sánh chỉ số

30Tuổi35
190,5 cmChiều cao195,6 cm
chưa có dữ liệuSải tay200,7 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
8-7-0Thành tích UFC10-7-0
1571Elo đỉnh1599

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Blaydes vs. Aspinall

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Blaydes vs. Aspinall diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 23/07/2022 tại The O2 Arena, London, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Blaydes vs. Aspinall (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.