UFCBoxing sắp có

Alexander Yakovlev vs. Gray Maynard: UFC Fight Night, 04/04/2015

UFC Fight Night: Mendes vs. Lamas · Patriot Center, Fairfax, Virginia, U.S.
Thứ 704/04Điểm · H3hạng nhẹ
Gray Maynard9-4-1 (1 NC)
36,9% (Elo 1473)(Elo 1566) 63,1%

Kết quả

Alexander Yakovlev thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Gray Maynard 63,1%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Alexander Yakovlev 1473, Gray Maynard 1566: chênh 93 điểm.
Phong độ
Alexander Yakovlev thắng 0/2 trận gần nhất, Gray Maynard thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Gray Maynard.
Kết luận
Gray Maynard nhỉnh hơn · Gray Maynard 63,1% theo Elo.
Alexander Yakovlev36,9%ELO63,1%Gray Maynard
1473 · Elo trước trận · 1566

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Alexander Yakovlev · thắng 0/2 gần nhấtGray Maynard · thắng 1/5 gần nhất
1450150015501600165020082009201020112012201320142015Alexander Yakovlev 2014-05-31: 1488Alexander Yakovlev 2014-10-04: 1473Alexander Yakovlev 2015-04-04: 14931493Gray Maynard 2007-06-23: 1500Gray Maynard 2007-09-19: 1516Gray Maynard 2008-01-23: 1531Gray Maynard 2008-04-02: 1548Gray Maynard 2008-10-25: 1563Gray Maynard 2009-03-07: 1578Gray Maynard 2009-09-16: 1594Gray Maynard 2010-01-11: 1608Gray Maynard 2010-08-28: 1624Gray Maynard 2011-01-01: 1624Gray Maynard 2011-10-08: 1607Gray Maynard 2012-06-22: 1621Gray Maynard 2013-05-25: 1602Gray Maynard 2013-11-30: 1584Gray Maynard 2014-08-16: 1566Gray Maynard 2015-04-04: 15461546

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Alexander Yakovlev
  • Thua
    Nico MusokeĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Demian MaiaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Gray Maynard
  • Thua
    Ross PearsonKO/TKO (đấm) · H2 1:35
  • Thua
    Nate DiazKO/TKO (đấm) · H1 2:38
  • Thua
    T. J. GrantKO/TKO (knee & punches) · H1 2:07
  • Thắng
    Clay GuidaĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarKO/TKO (đấm) · H4 3:54

So sánh chỉ số

30Tuổi35
190,5 cmChiều cao172,7 cm
188,0 cmSải tay177,8 cm
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
0-2-0Thành tích UFC9-4-1 (1 NC)
1511Elo đỉnh1624

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Mendes vs. Lamas

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Mendes vs. Lamas diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 04/04/2015 tại Patriot Center, Fairfax, Virginia, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Mendes vs. Lamas (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.