UFCBoxing sắp có

Andrei Arlovski vs. Ian Freeman: UFC 40, 22/11/2002

UFC 40: Vendetta · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 622/11KO/TKO · H1hạng nặng
43,1% (Elo 1486)(Elo 1534) 56,9%

Kết quả

Andrei Arlovski thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 1:25

Elo trước trận cho Ian Freeman 56,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Andrei Arlovski 1486, Ian Freeman 1534: chênh 48 điểm.
Phong độ
Andrei Arlovski thắng 1/3 trận gần nhất, Ian Freeman thắng 3/4. Phong độ nghiêng về Ian Freeman.
Kết luận
Ian Freeman nhỉnh hơn · Ian Freeman 56,9% theo Elo.
Andrei Arlovski43,1%ELO56,9%Ian Freeman
1486 · Elo trước trận · 1534

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Andrei Arlovski · thắng 1/3 gần nhấtIan Freeman · thắng 3/4 gần nhất
1450150015502000200120022003Andrei Arlovski 2000-11-17: 1516Andrei Arlovski 2001-06-29: 1499Andrei Arlovski 2002-03-22: 1486Andrei Arlovski 2002-11-22: 15041504Ian Freeman 2000-03-10: 1484Ian Freeman 2000-06-09: 1501Ian Freeman 2000-09-22: 1517Ian Freeman 2002-07-13: 1534Ian Freeman 2002-11-22: 15161516

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Andrei Arlovski
Ian Freeman
  • Thắng
    Frank MirKO/TKO (referee stoppage) · H1 4:35
  • Thắng
    Tedd WilliamsĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Nate SchroederKO/TKO (Submission to punches) · H2 2:13
  • Thua
    Scott AdamsKhoá siết (achilles lock) · H1 3:09

So sánh chỉ số

23Tuổichưa có dữ liệu
193,0 cmChiều caochưa có dữ liệu
195,6 cmSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
1-2-0Thành tích UFC3-1-0
1644Elo đỉnh1534

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 40: Vendetta

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 40: Vendetta diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Sáu, 22/11/2002 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 40 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.