UFCBoxing sắp có

Anthony Perosh vs. Cyrille Diabaté: UFC 138, 05/11/2011

UFC 138: Leben vs. Muñoz · LG Arena, Birmingham, England
Thứ 705/11Khoá siết · H2hạng dưới nặng
43,8% (Elo 1472)(Elo 1515) 56,2%

Kết quả

Anthony Perosh thắng Khoá siết (siết cổ từ sau)

hiệp 2, 3:09

Elo trước trận cho Cyrille Diabaté 56,2%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Anthony Perosh 1472, Cyrille Diabaté 1515: chênh 43 điểm.
Phong độ
Anthony Perosh thắng 1/4 trận gần nhất, Cyrille Diabaté thắng 2/3. Phong độ nghiêng về Cyrille Diabaté.
Kết luận
Cyrille Diabaté nhỉnh hơn · Cyrille Diabaté 56,2% theo Elo.
Anthony Perosh43,8%ELO56,2%Cyrille Diabaté
1472 · Elo trước trận · 1515

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Anthony Perosh · thắng 1/4 gần nhấtCyrille Diabaté · thắng 2/3 gần nhất
145015001550200720082009201020112012Anthony Perosh 2006-07-08: 1485Anthony Perosh 2006-12-30: 1469Anthony Perosh 2010-02-21: 1454Anthony Perosh 2011-02-27: 1472Anthony Perosh 2011-11-05: 14901490Cyrille Diabaté 2010-05-29: 1517Cyrille Diabaté 2010-10-16: 1500Cyrille Diabaté 2011-03-03: 1515Cyrille Diabaté 2011-11-05: 14971497

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Anthony Perosh
Cyrille Diabaté

So sánh chỉ số

39Tuổichưa có dữ liệu
190,5 cmChiều cao198,1 cm
chưa có dữ liệuSải tay205,7 cm
chưa có dữ liệuThế đứngSouthpaw
1-3-0Thành tích UFC2-1-0
1507Elo đỉnh1528

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 138: Leben vs. Muñoz

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 138: Leben vs. Muñoz diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 05/11/2011 tại LG Arena, Birmingham, England.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 138 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.