UFCBoxing sắp có

Antônio Rogério Nogueira vs. Tito Ortiz: UFC 140, 10/12/2011

UFC 140: Jones vs. Machida · Scotiabank Arena, Toronto, Ontario, Canada
Thứ 710/12KO/TKO · H1hạng dưới nặng
Tito Ortiz15-9-1
40,4% (Elo 1505)(Elo 1573) 59,6%

Kết quả

Antônio Rogério Nogueira thắng KO/TKO (punches and elbows to the body)

hiệp 1, 3:15

Elo trước trận cho Tito Ortiz 59,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Antônio Rogério Nogueira 1505, Tito Ortiz 1573: chênh 68 điểm.
Đối thủ chung
Ryan Bader (Nogueira: Thua; Ortiz: Thắng).
Phong độ
Antônio Rogério Nogueira thắng 2/4 trận gần nhất, Tito Ortiz thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Antônio Rogério Nogueira.
Kết luận
Tito Ortiz nhỉnh hơn · Tito Ortiz 59,6% theo Elo. Phong độ nghiêng về Antônio Rogério Nogueira.
Antônio Rogério Nogueira40,4%ELO59,6%Tito Ortiz
1505 · Elo trước trận · 1573

Đối thủ chung

Đối thủAntônio Rogério NogueiraTito Ortiz
Ryan Bader
ThuaĐiểm (đồng thuận), 25/09/2010
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 02/07/2011

Phong độ

Antônio Rogério Nogueira · thắng 2/4 gần nhấtTito Ortiz · thắng 1/5 gần nhất
150015501600165019982000200220042006200820102012Antônio Rogério Nogueira 2009-11-21: 1518Antônio Rogério Nogueira 2010-05-29: 1534Antônio Rogério Nogueira 2010-09-25: 1519Antônio Rogério Nogueira 2011-03-26: 1505Antônio Rogério Nogueira 2011-12-10: 15241524Tito Ortiz 1997-05-30: 1516Tito Ortiz 1997-05-30: 1501Tito Ortiz 1999-01-08: 1520Tito Ortiz 1999-03-05: 1538Tito Ortiz 1999-09-24: 1523Tito Ortiz 2000-04-14: 1538Tito Ortiz 2000-12-16: 1553Tito Ortiz 2001-02-23: 1569Tito Ortiz 2001-06-29: 1582Tito Ortiz 2001-09-28: 1595Tito Ortiz 2002-11-22: 1610Tito Ortiz 2003-09-26: 1593Tito Ortiz 2004-04-02: 1577Tito Ortiz 2004-10-22: 1589Tito Ortiz 2005-02-05: 1604Tito Ortiz 2006-04-15: 1617Tito Ortiz 2006-07-08: 1630Tito Ortiz 2006-10-10: 1642Tito Ortiz 2006-12-30: 1627Tito Ortiz 2007-07-07: 1625Tito Ortiz 2008-05-24: 1606Tito Ortiz 2009-11-21: 1587Tito Ortiz 2010-10-23: 1571Tito Ortiz 2011-07-02: 1587Tito Ortiz 2011-08-06: 1573Tito Ortiz 2011-12-10: 15541554

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Antônio Rogério Nogueira
  • Thua
    Phil DavisĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Ryan BaderĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jason BrilzĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Luiz CanéKO/TKO (đấm) · H1 1:56
Tito Ortiz
  • Thua
    Rashad EvansKO/TKO (gối vào thân và đấm) · H2 4:48
  • Thắng
    Ryan BaderKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 1:56
  • Thua
    Matt HamillĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Forrest GriffinĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Lyoto MachidaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

35Tuổichưa có dữ liệu
188,0 cmChiều cao188,0 cm
190,5 cmSải tay188,0 cm
SouthpawThế đứngchưa có dữ liệu
2-2-0Thành tích UFC15-9-1
1546Elo đỉnh1642

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Ion Television

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 140: Jones vs. Machida

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 140: Jones vs. Machida diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 10/12/2011 tại Scotiabank Arena, Toronto, Ontario, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 140 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.