UFCBoxing sắp có

Frank Mir vs. Antônio Rodrigo Nogueira: UFC 140, 10/12/2011

UFC 140: Jones vs. Machida · Scotiabank Arena, Toronto, Ontario, Canada
Frank Mir13-5-0
Thứ 710/12Khoá siết · H1hạng nặng
57,7% (Elo 1598)(Elo 1544) 42,3%

Kết quả

Frank Mir thắng Khoá siết (khoá kimura)

hiệp 1, 3:38

Elo trước trận cho Frank Mir 57,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Frank Mir 1598, Antônio Rodrigo Nogueira 1544: chênh 54 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 27/12/2008: Frank Mir thắng KO/TKO (đấm).
Đối thủ chung
Tim Sylvia (Mir: Thắng; Nogueira: Thắng).
Phong độ
Frank Mir thắng 3/5 trận gần nhất, Antônio Rodrigo Nogueira thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Frank Mir nhỉnh hơn · Frank Mir 57,7% theo Elo.
Frank Mir57,7%ELO42,3%Antônio Rodrigo Nogueira
1598 · Elo trước trận · 1544

Đối thủ chung

Đối thủFrank MirAntônio Rodrigo Nogueira
Tim Sylvia
ThắngKhoá siết (khoá tay), 19/06/2004
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 02/02/2008

Phong độ

Frank Mir · thắng 3/5 gần nhấtAntônio Rodrigo Nogueira · thắng 3/5 gần nhất
1500155016001650200220042006200820102012Frank Mir 2001-11-02: 1517Frank Mir 2002-03-22: 1531Frank Mir 2002-07-13: 1515Frank Mir 2003-02-28: 1531Frank Mir 2003-06-06: 1545Frank Mir 2004-01-31: 1559Frank Mir 2004-06-19: 1574Frank Mir 2006-02-04: 1556Frank Mir 2006-07-08: 1570Frank Mir 2006-11-18: 1553Frank Mir 2007-08-25: 1566Frank Mir 2008-02-02: 1579Frank Mir 2008-12-27: 1593Frank Mir 2009-07-11: 1574Frank Mir 2009-12-12: 1589Frank Mir 2010-03-27: 1571Frank Mir 2010-09-25: 1585Frank Mir 2011-05-28: 1598Frank Mir 2011-12-10: 16111611Antônio Rodrigo Nogueira 2007-07-07: 1516Antônio Rodrigo Nogueira 2008-02-02: 1536Antônio Rodrigo Nogueira 2008-12-27: 1522Antônio Rodrigo Nogueira 2009-08-29: 1541Antônio Rodrigo Nogueira 2010-02-21: 1527Antônio Rodrigo Nogueira 2011-08-27: 1544Antônio Rodrigo Nogueira 2011-12-10: 15301530

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Frank Mir
  • Thắng
    Roy NelsonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Mirko Cro CopKO/TKO (gối) · H3 4:02
  • Thua
    Shane CarwinKO/TKO (đấm) · H1 3:48
  • Thắng
    Cheick KongoKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 1:12
  • Thua
    Brock LesnarKO/TKO (đấm) · H2 1:48
Antônio Rodrigo Nogueira
  • Thắng
    Brendan SchaubKO/TKO (đấm) · H1 3:09
  • Thua
    Cain VelasquezKO/TKO (đấm) · H1 2:20
  • Thắng
    Randy CoutureĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Frank MirKO/TKO (đấm) · H2 1:54
  • Thắng
    Tim SylviaKhoá siết (siết cổ guillotine) · H3 1:28

So sánh chỉ số

32Tuổi35
190,5 cmChiều cao190,5 cm
200,7 cmSải tay198,1 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
13-5-0Thành tích UFC4-2-0
1611Elo đỉnh1544

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Ion Television

Thẻ phụ: Facebook

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 140: Jones vs. Machida

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 140: Jones vs. Machida diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 10/12/2011 tại Scotiabank Arena, Toronto, Ontario, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 140 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.