UFCBoxing sắp có

Frankie Edgar vs. Chad Mendes: The Ultimate Fighter, 11/12/2015

The Ultimate Fighter: Team McGregor vs. Team Faber Finale · The Chelsea at The Cosmopolitan, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 611/12KO/TKO · H1hạng lông
57,8% (Elo 1632)(Elo 1578) 42,2%

Kết quả

Frankie Edgar thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 1, 2:28

Elo trước trận cho Frankie Edgar 57,8%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Frankie Edgar 1632, Chad Mendes 1578: chênh 54 điểm.
Đối thủ chung
José Aldo (Edgar: Thua; Mendes: Thua ×2).
Phong độ
Frankie Edgar thắng 4/5 trận gần nhất, Chad Mendes thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Frankie Edgar.
Kết luận
Frankie Edgar nhỉnh hơn · Frankie Edgar 57,8% theo Elo.
Frankie Edgar57,8%ELO42,2%Chad Mendes
1632 · Elo trước trận · 1578

Đối thủ chung

Đối thủFrankie EdgarChad Mendes
José Aldo
ThuaĐiểm (đồng thuận), 02/02/2013
ThuaKO/TKO (gối), 14/01/2012
ThuaĐiểm (đồng thuận), 25/10/2014

Phong độ

Frankie Edgar · thắng 4/5 gần nhấtChad Mendes · thắng 3/5 gần nhất
150015501600165020072009201120132015Frankie Edgar 2007-02-03: 1517Frankie Edgar 2007-07-07: 1532Frankie Edgar 2007-11-17: 1548Frankie Edgar 2008-04-02: 1532Frankie Edgar 2008-07-19: 1548Frankie Edgar 2009-05-23: 1564Frankie Edgar 2009-12-05: 1578Frankie Edgar 2010-04-10: 1596Frankie Edgar 2010-08-28: 1612Frankie Edgar 2011-01-01: 1613Frankie Edgar 2011-10-08: 1629Frankie Edgar 2012-02-26: 1610Frankie Edgar 2012-08-11: 1592Frankie Edgar 2013-02-02: 1574Frankie Edgar 2013-07-06: 1588Frankie Edgar 2014-07-06: 1603Frankie Edgar 2014-11-22: 1618Frankie Edgar 2015-05-16: 1632Frankie Edgar 2015-12-11: 16461646Chad Mendes 2011-02-05: 1515Chad Mendes 2011-08-06: 1531Chad Mendes 2012-01-14: 1515Chad Mendes 2012-07-07: 1530Chad Mendes 2012-12-15: 1545Chad Mendes 2013-04-20: 1562Chad Mendes 2013-08-31: 1578Chad Mendes 2013-12-14: 1594Chad Mendes 2014-10-25: 1579Chad Mendes 2015-04-04: 1595Chad Mendes 2015-07-11: 1578Chad Mendes 2015-12-11: 15651565

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Frankie Edgar
  • Thắng
    Urijah FaberĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Cub SwansonKhoá siết (bẻ cổ) · H5 4:56
  • Thắng
    B.J. PennKO/TKO (đấm) · H3 4:16
  • Thắng
    Charles OliveiraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    José AldoĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
Chad Mendes
  • Thua
    Conor McGregorKO/TKO (đấm) · H2 4:57
  • Thắng
    Ricardo LamasKO/TKO (đấm) · H1 2:45
  • Thua
    José AldoĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Nik LentzĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Clay GuidaKO/TKO (đấm) · H3 0:30

So sánh chỉ số

34Tuổi30
167,6 cmChiều cao167,6 cm
172,7 cmSải tay167,6 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
13-4-1Thành tích UFC8-3-0
1654Elo đỉnh1595

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở The Ultimate Fighter: Team McGregor vs. Team Faber Finale

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

The Ultimate Fighter: Team McGregor vs. Team Faber Finale diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Sáu, 11/12/2015 tại The Chelsea at The Cosmopolitan, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: The Ultimate Fighter 22 Finale (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.