UFCBoxing sắp có

Pedro Munhoz vs. Chris Gutiérrez: UFC on ESPN, 15/04/2023

UFC on ESPN: Holloway vs. Allen · T-Mobile Center, Kansas City, Missouri, U.S.
Pedro Munhoz9-7-0 (2 NC)
Thứ 715/04Điểm · H3hạng gà
42,7% (Elo 1541)(Elo 1592) 57,3%

Kết quả

Pedro Munhoz thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Chris Gutiérrez 57,3%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Pedro Munhoz 1541, Chris Gutiérrez 1592: chênh 51 điểm.
Đối thủ chung
Frankie Edgar (Munhoz: Thua; Gutiérrez: Thắng).
Phong độ
Pedro Munhoz thắng 1/5 trận gần nhất, Chris Gutiérrez thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Chris Gutiérrez.
Kết luận
Chris Gutiérrez nhỉnh hơn · Chris Gutiérrez 57,3% theo Elo.
Pedro Munhoz42,7%ELO57,3%Chris Gutiérrez
1541 · Elo trước trận · 1592

Đối thủ chung

Đối thủPedro MunhozChris Gutiérrez
Frankie Edgar
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 22/08/2020
ThắngKO/TKO (gối), 12/11/2022

Phong độ

Pedro Munhoz · thắng 1/5 gần nhấtChris Gutiérrez · thắng 4/5 gần nhất
145015001550160020142016201820202022Pedro Munhoz 2014-02-22: 1487Pedro Munhoz 2014-05-31: 1504Pedro Munhoz 2014-10-04: 1504Pedro Munhoz 2015-11-07: 1488Pedro Munhoz 2016-07-07: 1505Pedro Munhoz 2016-11-19: 1522Pedro Munhoz 2017-05-28: 1538Pedro Munhoz 2017-10-28: 1554Pedro Munhoz 2018-03-03: 1538Pedro Munhoz 2018-08-04: 1554Pedro Munhoz 2018-11-30: 1569Pedro Munhoz 2019-03-02: 1585Pedro Munhoz 2019-06-08: 1570Pedro Munhoz 2020-08-22: 1556Pedro Munhoz 2021-02-27: 1572Pedro Munhoz 2021-08-07: 1557Pedro Munhoz 2021-12-11: 1541Pedro Munhoz 2022-07-02: 1541Pedro Munhoz 2023-04-15: 15601560Chris Gutiérrez 2018-11-30: 1485Chris Gutiérrez 2019-03-23: 1501Chris Gutiérrez 2019-08-10: 1518Chris Gutiérrez 2020-05-30: 1533Chris Gutiérrez 2020-08-01: 1531Chris Gutiérrez 2021-02-13: 1547Chris Gutiérrez 2021-10-09: 1561Chris Gutiérrez 2022-03-26: 1576Chris Gutiérrez 2022-11-12: 1592Chris Gutiérrez 2023-04-15: 15741574

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Pedro Munhoz
  • NC
    Sean O'MalleyKhông kết quả (chọc mắt vô tình) · H2 3:09
  • Thua
    Dominick CruzĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    José AldoĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jimmie RiveraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Frankie EdgarĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
Chris Gutiérrez
  • Thắng
    Frankie EdgarKO/TKO (gối) · H1 2:01
  • Thắng
    Danaa BatgerelKO/TKO (spinning back fist and elbows) · H2 2:34
  • Thắng
    Felipe ColaresĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Andre EwellĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Hoà
    Cody DurdenHoà (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

36Tuổi31
167,6 cmChiều cao172,7 cm
165,1 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
9-7-0 (2 NC)Thành tích UFC7-1-1
1585Elo đỉnh1599

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN / ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC on ESPN: Holloway vs. Allen

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC on ESPN: Holloway vs. Allen diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 15/04/2023 tại T-Mobile Center, Kansas City, Missouri, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC on ESPN: Holloway vs. Allen (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.