UFCBoxing sắp có

Clay Guida vs. Joe Lauzon: UFC Fight Night, 11/11/2017

UFC Fight Night: Poirier vs. Pettis · Ted Constant Convocation Center, Norfolk, Virginia, U.S.
Clay Guida13-11-0
Thứ 711/11KO/TKO · H1hạng nhẹ
Joe Lauzon14-10-0
49,2% (Elo 1539)(Elo 1544) 50,8%

Kết quả

Clay Guida thắng KO/TKO (đấm và chỏ)

hiệp 1, 1:07

Elo trước trận cho Joe Lauzon 50,8%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Clay Guida 1539, Joe Lauzon 1544: chênh 5 điểm.
Đối thủ chung
Diego Sanchez (Guida: Thua; Lauzon: Thắng). Takanori Gomi (Guida: Thắng; Lauzon: Thắng). Mac Danzig (Guida: Thắng; Lauzon: Thắng).
Phong độ
Clay Guida thắng 2/5 trận gần nhất, Joe Lauzon thắng 2/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Joe Lauzon 50,8% theo Elo.
Clay Guida49,2%ELO50,8%Joe Lauzon
1539 · Elo trước trận · 1544

Đối thủ chung

Đối thủClay GuidaJoe Lauzon
Diego Sanchez
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 20/06/2009
ThắngKO/TKO (đấm), 09/07/2016
Takanori Gomi
ThắngKhoá siết (siết cổ guillotine), 01/01/2011
ThắngKO/TKO (đấm), 25/07/2015
Mac Danzig
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/09/2008
ThắngĐiểm (đồng thuận), 14/12/2013
Anthony Pettis
ThắngĐiểm (đồng thuận), 04/06/2011
ThuaKO/TKO (đá đầu và đấm), 26/02/2012
Kenny Florian
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 12/12/2009
ThuaKO/TKO (đấm), 02/04/2008

Phong độ

Clay Guida · thắng 2/5 gần nhấtJoe Lauzon · thắng 2/5 gần nhất
1450150015501600200720092011201320152017Clay Guida 2006-10-14: 1516Clay Guida 2007-01-25: 1500Clay Guida 2007-06-16: 1484Clay Guida 2007-08-25: 1501Clay Guida 2007-12-08: 1488Clay Guida 2008-04-02: 1505Clay Guida 2008-09-17: 1522Clay Guida 2009-01-31: 1540Clay Guida 2009-06-20: 1527Clay Guida 2009-12-12: 1514Clay Guida 2010-03-21: 1529Clay Guida 2010-08-07: 1545Clay Guida 2011-01-01: 1559Clay Guida 2011-06-04: 1573Clay Guida 2011-11-12: 1555Clay Guida 2012-06-22: 1541Clay Guida 2013-01-26: 1556Clay Guida 2013-08-31: 1540Clay Guida 2014-04-11: 1555Clay Guida 2014-07-26: 1540Clay Guida 2015-04-04: 1556Clay Guida 2015-11-07: 1539Clay Guida 2016-06-04: 1523Clay Guida 2017-06-25: 1539Clay Guida 2017-11-11: 15551555Joe Lauzon 2006-09-23: 1520Joe Lauzon 2007-06-23: 1535Joe Lauzon 2007-11-17: 1549Joe Lauzon 2008-04-02: 1534Joe Lauzon 2008-09-17: 1548Joe Lauzon 2009-02-07: 1562Joe Lauzon 2010-01-02: 1543Joe Lauzon 2010-08-28: 1556Joe Lauzon 2010-11-20: 1542Joe Lauzon 2011-06-26: 1556Joe Lauzon 2011-10-08: 1574Joe Lauzon 2012-02-26: 1555Joe Lauzon 2012-08-04: 1569Joe Lauzon 2012-12-29: 1554Joe Lauzon 2013-08-17: 1536Joe Lauzon 2013-12-14: 1549Joe Lauzon 2014-09-05: 1565Joe Lauzon 2015-01-31: 1548Joe Lauzon 2015-07-25: 1562Joe Lauzon 2015-12-11: 1545Joe Lauzon 2016-07-09: 1563Joe Lauzon 2016-08-27: 1548Joe Lauzon 2017-01-15: 1561Joe Lauzon 2017-04-22: 1544Joe Lauzon 2017-11-11: 15281528

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Clay Guida
  • Thắng
    Erik KochĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Brian OrtegaKO/TKO (gối) · H3 4:40
  • Thua
    Thiago TavaresKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 0:39
  • Thắng
    Robbie PeraltaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Dennis BermudezKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 2:57
Joe Lauzon
  • Thua
    Stevie RayĐiểm (đa số) · H3 5:00
  • Thắng
    Marcin HeldĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Jim MillerĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Diego SanchezKO/TKO (đấm) · H1 1:26
  • Thua
    Evan DunhamĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

35Tuổi33
170,2 cmChiều cao180,3 cm
177,8 cmSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngOrthodox
13-11-0Thành tích UFC14-10-0
1573Elo đỉnh1574

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Poirier vs. Pettis

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Poirier vs. Pettis diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 11/11/2017 tại Ted Constant Convocation Center, Norfolk, Virginia, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Poirier vs. Pettis (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.