UFCBoxing sắp có

Tomasz Drwal vs. Drew McFedries: UFC 103, 19/09/2009

UFC 103: Franklin vs. Belfort · American Airlines Center, Dallas, Texas, U.S.
Thứ 719/09Khoá siết · H2hạng trung
52,7% (Elo 1518)(Elo 1500) 47,3%

Kết quả

Tomasz Drwal thắng Khoá siết (siết cổ từ sau)

hiệp 2, 1:03

Elo trước trận cho Tomasz Drwal 52,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Tomasz Drwal 1518, Drew McFedries 1500: chênh 18 điểm.
Phong độ
Tomasz Drwal thắng 2/3 trận gần nhất, Drew McFedries thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Tomasz Drwal.
Kết luận
Trận cân bằng · Tomasz Drwal 52,7% theo Elo.
Tomasz Drwal52,7%ELO47,3%Drew McFedries
1518 · Elo trước trận · 1500

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Tomasz Drwal · thắng 2/3 gần nhấtDrew McFedries · thắng 2/5 gần nhất
1450150015502007200820092010Tomasz Drwal 2007-09-08: 1485Tomasz Drwal 2009-01-17: 1501Tomasz Drwal 2009-06-20: 1518Tomasz Drwal 2009-09-19: 15331533Drew McFedries 2006-11-18: 1516Drew McFedries 2007-03-03: 1501Drew McFedries 2007-06-12: 1517Drew McFedries 2008-01-23: 1499Drew McFedries 2008-06-21: 1514Drew McFedries 2008-09-17: 1497Drew McFedries 2008-10-25: 1484Drew McFedries 2009-05-23: 1500Drew McFedries 2009-09-19: 14841484

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Tomasz Drwal
Drew McFedries

So sánh chỉ số

27Tuổi31
185,4 cmChiều cao182,9 cm
193,0 cmSải tay182,9 cm
OrthodoxThế đứngSouthpaw
2-1-0Thành tích UFC4-4-0
1533Elo đỉnh1517

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: PPV

Televised: Spike TV

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 103: Franklin vs. Belfort

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 103: Franklin vs. Belfort diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 19/09/2009 tại American Airlines Center, Dallas, Texas, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 103 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.