UFCBoxing sắp có

Matt Lindland vs. Falaniko Vitale: UFC 45, 21/11/2003

UFC 45: Revolution · Mohegan Sun Arena, Montville, Connecticut, U.S.
Thứ 621/11KO/TKO · H3hạng trung
55,2% (Elo 1555)(Elo 1519) 44,8%

Kết quả

Matt Lindland thắng KO/TKO (submission to punches)

hiệp 3, 4:23

Elo trước trận cho Matt Lindland 55,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Matt Lindland 1555, Falaniko Vitale 1519: chênh 36 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 06/06/2003: Falaniko Vitale thắng KO/TKO (quật).
Phong độ
Matt Lindland thắng 3/5 trận gần nhất, Falaniko Vitale thắng 1/1. Phong độ nghiêng về Falaniko Vitale.
Kết luận
Matt Lindland nhỉnh hơn · Matt Lindland 55,2% theo Elo. Phong độ nghiêng về Falaniko Vitale.
Matt Lindland55,2%ELO44,8%Falaniko Vitale
1555 · Elo trước trận · 1519

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Matt Lindland · thắng 3/5 gần nhấtFalaniko Vitale · thắng 1/1 gần nhất
1500155016002001200220032004Matt Lindland 2000-12-16: 1515Matt Lindland 2001-05-04: 1530Matt Lindland 2001-11-02: 1545Matt Lindland 2002-03-22: 1564Matt Lindland 2002-05-10: 1545Matt Lindland 2002-09-27: 1560Matt Lindland 2003-02-28: 1575Matt Lindland 2003-06-06: 1555Matt Lindland 2003-11-21: 15701570Falaniko Vitale 2003-06-06: 1519Falaniko Vitale 2003-11-21: 15051505

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Matt Lindland
Falaniko Vitale

So sánh chỉ số

33Tuổi29
182,9 cmChiều cao177,8 cm
188,0 cmSải taychưa có dữ liệu
SouthpawThế đứngchưa có dữ liệu
6-2-0Thành tích UFC1-0-0
1578Elo đỉnh1519

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 45: Revolution

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 45: Revolution diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Sáu, 21/11/2003 tại Mohegan Sun Arena, Montville, Connecticut, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 45 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.