UFCBoxing sắp có

Mirko Cro Cop vs. Gabriel Gonzaga: UFC Fight Night, 11/04/2015

UFC Fight Night: Gonzaga vs. Cro Cop 2 · Tauron Arena Kraków, Kraków, Poland
Thứ 711/04KO/TKO · H3hạng nặng
42,1% (Elo 1476)(Elo 1531) 57,9%

Kết quả

Mirko Cro Cop thắng KO/TKO (chỏ và đấm)

hiệp 3, 3:30

Elo trước trận cho Gabriel Gonzaga 57,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Mirko Cro Cop 1476, Gabriel Gonzaga 1531: chênh 55 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 21/04/2007: Gabriel Gonzaga thắng KO/TKO (đá đầu).
Đối thủ chung
Brendan Schaub (Cop: Thua; Gonzaga: Thua). Junior dos Santos (Cop: Thua; Gonzaga: Thua).
Phong độ
Mirko Cro Cop thắng 2/5 trận gần nhất, Gabriel Gonzaga thắng 2/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Gabriel Gonzaga nhỉnh hơn · Gabriel Gonzaga 57,9% theo Elo.
Mirko Cro Cop42,1%ELO57,9%Gabriel Gonzaga
1476 · Elo trước trận · 1531

Đối thủ chung

Đối thủMirko Cro CopGabriel Gonzaga
Brendan Schaub
ThuaKO/TKO (đấm), 19/03/2011
ThuaĐiểm (đồng thuận), 23/10/2010
Junior dos Santos
ThuaKO/TKO (submission to punch), 19/09/2009
ThuaKO/TKO (đấm), 21/03/2010

Phong độ

Mirko Cro Cop · thắng 2/5 gần nhấtGabriel Gonzaga · thắng 2/5 gần nhất
145015001550160020062008201020122014Mirko Cro Cop 2007-02-03: 1517Mirko Cro Cop 2007-04-21: 1502Mirko Cro Cop 2007-09-08: 1487Mirko Cro Cop 2009-06-13: 1503Mirko Cro Cop 2009-09-19: 1488Mirko Cro Cop 2010-02-21: 1504Mirko Cro Cop 2010-06-12: 1520Mirko Cro Cop 2010-09-25: 1506Mirko Cro Cop 2011-03-19: 1492Mirko Cro Cop 2011-10-29: 1476Mirko Cro Cop 2015-04-11: 14951495Gabriel Gonzaga 2005-11-19: 1515Gabriel Gonzaga 2006-05-27: 1530Gabriel Gonzaga 2006-12-30: 1545Gabriel Gonzaga 2007-04-21: 1560Gabriel Gonzaga 2007-08-25: 1546Gabriel Gonzaga 2008-01-19: 1527Gabriel Gonzaga 2008-07-05: 1543Gabriel Gonzaga 2008-11-15: 1557Gabriel Gonzaga 2009-03-07: 1540Gabriel Gonzaga 2009-08-29: 1554Gabriel Gonzaga 2010-03-21: 1538Gabriel Gonzaga 2010-10-23: 1521Gabriel Gonzaga 2012-01-14: 1536Gabriel Gonzaga 2013-01-19: 1551Gabriel Gonzaga 2013-04-13: 1535Gabriel Gonzaga 2013-07-06: 1548Gabriel Gonzaga 2013-10-19: 1563Gabriel Gonzaga 2014-01-25: 1546Gabriel Gonzaga 2014-12-13: 1531Gabriel Gonzaga 2015-04-11: 15131513

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Mirko Cro Cop
  • Thua
    Roy NelsonKO/TKO (đấm) · H3 1:30
  • Thua
    Brendan SchaubKO/TKO (đấm) · H3 3:44
  • Thua
    Frank MirKO/TKO (gối) · H3 4:02
  • Thắng
    Pat BarryKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 4:30
  • Thắng
    Anthony PeroshKO/TKO (bác sĩ dừng trận) · H2 5:00
Gabriel Gonzaga

So sánh chỉ số

40Tuổi35
188,0 cmChiều cao188,0 cm
185,4 cmSải tay193,0 cm
SouthpawThế đứngOrthodox
4-6-0Thành tích UFC11-8-0
1520Elo đỉnh1563

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: UFC Fight Pass

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Gonzaga vs. Cro Cop 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Gonzaga vs. Cro Cop 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 11/04/2015 tại Tauron Arena Kraków, Kraków, Poland.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Gonzaga vs. Cro Cop 2 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.