UFCBoxing sắp có

Nick Diaz vs. Gleison Tibau: UFC 65, 18/11/2006

UFC 65: Bad Intentions · ARCO Arena, Sacramento, California, U.S.
Nick Diaz5-4-0
Thứ 718/11KO/TKO · H2hạng bán trung
51,7% (Elo 1512)(Elo 1500) 48,3%

Kết quả

Nick Diaz thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 2:27

Elo trước trận cho Nick Diaz 51,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Nick Diaz 1512, Gleison Tibau 1500: chênh 12 điểm.
Phong độ
Gleison Tibau ra mắt UFC, chưa có trận trong UFC để tính.
Kết luận
Trận cân bằng · Nick Diaz 51,7% theo Elo.
Nick Diaz51,7%ELO48,3%Gleison Tibau
1512 · Elo trước trận · 1500

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Nick Diaz · thắng 2/5 gần nhấtGleison Tibau
1450150015502004200520062007Nick Diaz 2003-09-26: 1516Nick Diaz 2004-04-02: 1533Nick Diaz 2004-08-21: 1516Nick Diaz 2005-02-05: 1531Nick Diaz 2005-06-04: 1545Nick Diaz 2005-11-05: 1528Nick Diaz 2006-02-04: 1511Nick Diaz 2006-04-15: 1495Nick Diaz 2006-08-26: 1512Nick Diaz 2006-11-18: 15271527Gleison Tibau 2006-11-18: 14851485

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Nick Diaz
  • Thắng
    Josh NeerKhoá siết (khoá kimura) · H3 1:42
  • Thua
    Sean SherkĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Joe RiggsĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Diego SanchezĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Koji OishiKO/TKO (đấm) · H1 1:24
Gleison Tibau

Chưa có trận UFC nào.

So sánh chỉ số

23Tuổi23
188,0 cmChiều cao167,6 cm
chưa có dữ liệuSải tay177,8 cm
SouthpawThế đứngSouthpaw
5-4-0Thành tích UFC0-0-0
1547Elo đỉnh1602

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 65: Bad Intentions

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 65: Bad Intentions diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 18/11/2006 tại ARCO Arena, Sacramento, California, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 65 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.