Joe Riggs
5-7-0Thành tích UFC5-7-0
Elo hiện tại1479
Elo đỉnh1522
Tuổi44
Chiều cao182,9 cm
Sải tay177,8 cm
Thế đứngSouthpaw
Elo qua từng trận
Lịch sử trận UFC
| Kết quả | Đối thủ | Cách thắng | Sự kiện | Elo sau |
|---|---|---|---|---|
| Thua | Chris Camozzihạng trung | KO/TKOknees · H1 0:26 | UFC Fight Night: Cowboy vs. Cowboy21/02/2016 | 1479 |
| Thắng | Ron Stallingshạng trung | Truất quyềnillegal upkick · H2 2:28 | UFC 191: Johnson vs. Dodson 205/09/2015 | 1495 |
| Thua | Patrick Côtéhạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 186: Johnson vs. Horiguchi25/04/2015 | 1478 |
| Thua | Ben Saundershạng bán trung | Khoá siếtneck injury · H1 0:57 | UFC on Fox: dos Santos vs. Miocic13/12/2014 | 1494 |
| Thua | Diego Sanchezhạng bán trung | KO/TKOgối và đấm · H1 1:45 | UFC Fight Night: Sanchez vs. Riggs13/12/2006 | 1509 |
| Thắng | Jason Von Fluehạng bán trung | Khoá siếtsiết tam giác · H1 2:01 | UFC Fight Night 617/08/2006 | 1522 |
| Thua | Mike Swickhạng trung | Khoá siếtsiết cổ guillotine · H1 2:19 | UFC 60: Hughes vs. Gracie27/05/2006 | 1506 |
| Thắng | Nick Diazhạng bán trung | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 57: Liddell vs. Couture 304/02/2006 | 1521 |
| Thua | Matt Hugheshạng cân thoả thuận | Khoá siếtkhoá kimura · H1 3:28 | UFC 56: Full Force19/11/2005 | 1504 |
| Thắng | Chris Lytlehạng bán trung | KO/TKOcut · H2 2:00 | UFC 55: Fury07/10/2005 | 1516 |
| Thua | Ivan Salaverryhạng trung | Khoá siếtsiết tam giác · H1 2:42 | UFC 52: Couture vs. Liddell16/04/2005 | 1500 |
| Thắng | Joe Doerksenhạng trung | KO/TKOsubmission to elbows · H2 3:39 | UFC 49: Unfinished Business21/08/2004 | 1516 |
Nguồn: Wikipedia: Joe Riggs (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.