UFCBoxing sắp có

Hermes França vs. Jamie Varner: UFC 62, 26/08/2006

UFC 62: Liddell vs. Sobral · Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 726/08Khoá siết · H3hạng nhẹ
52,3% (Elo 1516)(Elo 1500) 47,7%

Kết quả

Hermes França thắng Khoá siết (khoá tay)

hiệp 3, 3:31

Elo trước trận cho Hermes França 52,3%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Hermes França 1516, Jamie Varner 1500: chênh 16 điểm.
Phong độ
Jamie Varner ra mắt UFC, chưa có trận trong UFC để tính.
Kết luận
Trận cân bằng · Hermes França 52,3% theo Elo.
Hermes França52,3%ELO47,7%Jamie Varner
1516 · Elo trước trận · 1500

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Hermes França · thắng 3/5 gần nhấtJamie Varner
1450150015502003200420052006Hermes França 2003-04-25: 1516Hermes França 2003-09-26: 1532Hermes França 2004-01-31: 1516Hermes França 2004-04-02: 1500Hermes França 2006-07-08: 1516Hermes França 2006-08-26: 15321532Jamie Varner 2006-08-26: 14851485

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Hermes França
  • Thắng
    Joe JordanKhoá siết (siết tam giác) · H3 0:47
  • Thua
    Yves EdwardsĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Josh ThomsonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Caol UnoKO/TKO (đấm) · H2 2:46
  • Thắng
    Rich CrunkiltonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Jamie Varner

Chưa có trận UFC nào.

So sánh chỉ số

32Tuổi21
167,6 cmChiều cao172,7 cm
chưa có dữ liệuSải tay182,9 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
3-2-0Thành tích UFC0-0-0
1548Elo đỉnh1524

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 62: Liddell vs. Sobral

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 62: Liddell vs. Sobral diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 26/08/2006 tại Mandalay Bay Events Center, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 62 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.