UFCBoxing sắp có

Irene Aldana vs. Lucie Pudilová: UFC 228, 08/09/2018

UFC 228: Woodley vs. Till · American Airlines Center, Dallas, Texas, U.S.
Thứ 708/09Điểm · H3hạng gà nữ
45,4% (Elo 1485)(Elo 1517) 54,6%

Kết quả

Irene Aldana thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Lucie Pudilová 54,6%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Irene Aldana 1485, Lucie Pudilová 1517: chênh 32 điểm.
Phong độ
Irene Aldana thắng 1/3 trận gần nhất, Lucie Pudilová thắng 2/3. Phong độ nghiêng về Lucie Pudilová.
Kết luận
Trận cân bằng · Lucie Pudilová 54,6% theo Elo.
Irene Aldana45,4%ELO54,6%Lucie Pudilová
1485 · Elo trước trận · 1517

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Irene Aldana · thắng 1/3 gần nhấtLucie Pudilová · thắng 2/3 gần nhất
145015001550201720182019Irene Aldana 2016-12-17: 1483Irene Aldana 2017-04-08: 1468Irene Aldana 2018-01-14: 1485Irene Aldana 2018-09-08: 15021502Lucie Pudilová 2017-03-18: 1483Lucie Pudilová 2017-06-17: 1500Lucie Pudilová 2018-02-18: 1517Lucie Pudilová 2018-09-08: 14991499

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Irene Aldana
Lucie Pudilová
  • Thắng
    Sarah MorasĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Kim Ji-yeonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Lina LänsbergĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

30Tuổi24
175,3 cmChiều cao172,7 cm
175,3 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
1-2-0Thành tích UFC2-1-0
1560Elo đỉnh1517

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: FX

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 228: Woodley vs. Till

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 228: Woodley vs. Till diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 08/09/2018 tại American Airlines Center, Dallas, Texas, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 228 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.