UFCBoxing sắp có

Jeremy Horn vs. Trevor Prangley: UFC 56, 19/11/2005

UFC 56: Full Force · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 719/11Điểm · H3hạng trung
46,6% (Elo 1507)(Elo 1531) 53,4%

Kết quả

Jeremy Horn thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Trevor Prangley 53,4%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Jeremy Horn 1507, Trevor Prangley 1531: chênh 24 điểm.
Phong độ
Jeremy Horn thắng 3/5 trận gần nhất, Trevor Prangley thắng 2/2. Phong độ nghiêng về Trevor Prangley.
Kết luận
Trận cân bằng · Trevor Prangley 53,4% theo Elo.
Jeremy Horn46,6%ELO53,4%Trevor Prangley
1507 · Elo trước trận · 1531

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Jeremy Horn · thắng 3/5 gần nhấtTrevor Prangley · thắng 2/2 gần nhất
14501500155019992000200120022003200420052006Jeremy Horn 1998-05-15: 1485Jeremy Horn 1998-10-16: 1470Jeremy Horn 1999-03-05: 1488Jeremy Horn 1999-07-16: 1505Jeremy Horn 1999-09-24: 1520Jeremy Horn 2000-09-22: 1536Jeremy Horn 2001-02-23: 1518Jeremy Horn 2005-08-20: 1507Jeremy Horn 2005-11-19: 15241524Trevor Prangley 2004-06-19: 1515Trevor Prangley 2005-08-20: 1531Trevor Prangley 2005-11-19: 15141514

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Jeremy Horn
Trevor Prangley
  • Thắng
    Travis LutterĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Curtis StoutKhoá siết (bẻ cổ) · H2 1:05

So sánh chỉ số

30Tuổi33
185,4 cmChiều cao185,4 cm
chưa có dữ liệuSải tay193,0 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
4-4-0Thành tích UFC2-0-0
1539Elo đỉnh1531

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 56: Full Force

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 56: Full Force diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 19/11/2005 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 56 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.