UFCBoxing sắp có

Yves Edwards vs. Josh Thomson: UFC 49, 21/08/2004

UFC 49: Unfinished Business · MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 721/08KO/TKO · H1hạng nhẹ
52,2% (Elo 1548)(Elo 1533) 47,8%

Kết quả

Yves Edwards thắng KO/TKO (flying head kick and punches)

hiệp 1, 4:32

Elo trước trận cho Yves Edwards 52,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Yves Edwards 1548, Josh Thomson 1533: chênh 15 điểm.
Đối thủ chung
Hermes França (Edwards: Thắng; Thomson: Thắng).
Phong độ
Yves Edwards thắng 5/5 trận gần nhất, Josh Thomson thắng 2/2. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Yves Edwards 52,2% theo Elo.
Yves Edwards52,2%ELO47,8%Josh Thomson
1548 · Elo trước trận · 1533

Đối thủ chung

Đối thủYves EdwardsJosh Thomson
Hermes França
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 02/04/2004
ThắngĐiểm (đồng thuận), 31/01/2004

Phong độ

Yves Edwards · thắng 5/5 gần nhấtJosh Thomson · thắng 2/2 gần nhất
1450150015501600200220032004Yves Edwards 2001-09-28: 1483Yves Edwards 2002-05-10: 1468Yves Edwards 2002-06-22: 1485Yves Edwards 2003-02-28: 1502Yves Edwards 2003-06-06: 1518Yves Edwards 2003-11-21: 1533Yves Edwards 2004-04-02: 1548Yves Edwards 2004-08-21: 15631563Josh Thomson 2003-09-26: 1516Josh Thomson 2004-01-31: 1533Josh Thomson 2004-08-21: 15171517

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Yves Edwards
Josh Thomson

So sánh chỉ số

27Tuổi25
177,8 cmChiều cao177,8 cm
185,4 cmSải taychưa có dữ liệu
SouthpawThế đứngchưa có dữ liệu
5-2-0Thành tích UFC2-0-0
1563Elo đỉnh1536

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Chưa có thông tin kênh phát.

Trận khác ở UFC 49: Unfinished Business

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 49: Unfinished Business diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 21/08/2004 tại MGM Grand Garden Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 49 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.