UFCBoxing sắp có

Ryan Bader vs. Rashad Evans: UFC 192, 03/10/2015

UFC 192: Cormier vs. Gustafsson · Toyota Center, Houston, Texas, U.S.
Ryan Bader12-4-0
Thứ 703/10Điểm · H3hạng dưới nặng
Rashad Evans14-3-1
45,1% (Elo 1615)(Elo 1649) 54,9%

Kết quả

Ryan Bader thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Rashad Evans 54,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Ryan Bader 1615, Rashad Evans 1649: chênh 34 điểm.
Đối thủ chung
Phil Davis (Bader: Thắng; Evans: Thắng). Antônio Rogério Nogueira (Bader: Thắng; Evans: Thua). Lyoto Machida (Bader: Thua; Evans: Thua).
Phong độ
Ryan Bader thắng 4/5 trận gần nhất, Rashad Evans thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Ryan Bader.
Kết luận
Trận cân bằng · Rashad Evans 54,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Ryan Bader.
Ryan Bader45,1%ELO54,9%Rashad Evans
1615 · Elo trước trận · 1649

Đối thủ chung

Đối thủRyan BaderRashad Evans
Phil Davis
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 24/01/2015
ThắngĐiểm (đồng thuận), 28/01/2012
Antônio Rogério Nogueira
ThắngĐiểm (đồng thuận), 25/09/2010
ThuaĐiểm (đồng thuận), 02/02/2013
Lyoto Machida
ThuaKO/TKO (đấm), 04/08/2012
ThuaKO/TKO (đấm), 23/05/2009
Jon Jones
ThuaKhoá siết (siết cổ guillotine), 05/02/2011
ThuaĐiểm (đồng thuận), 21/04/2012
Quinton Jackson
ThắngĐiểm (đồng thuận), 26/02/2012
ThắngĐiểm (đồng thuận), 29/05/2010
Tito Ortiz
ThuaKhoá siết (siết cổ guillotine), 02/07/2011
HoàHoà (đồng thuận), 07/07/2007
ThắngKO/TKO (gối vào thân và đấm), 06/08/2011

Phong độ

Ryan Bader · thắng 4/5 gần nhấtRashad Evans · thắng 3/5 gần nhất
15001550160016501700200620082010201220142016Ryan Bader 2008-12-13: 1516Ryan Bader 2009-04-01: 1531Ryan Bader 2009-10-24: 1546Ryan Bader 2010-02-21: 1561Ryan Bader 2010-09-25: 1575Ryan Bader 2011-02-05: 1559Ryan Bader 2011-07-02: 1544Ryan Bader 2011-11-19: 1558Ryan Bader 2012-02-26: 1574Ryan Bader 2012-08-04: 1559Ryan Bader 2013-01-26: 1574Ryan Bader 2013-09-04: 1558Ryan Bader 2013-12-07: 1572Ryan Bader 2014-06-14: 1584Ryan Bader 2014-08-16: 1599Ryan Bader 2015-01-24: 1615Ryan Bader 2015-10-03: 16331633Rashad Evans 2005-11-05: 1516Rashad Evans 2006-04-06: 1532Rashad Evans 2006-06-28: 1548Rashad Evans 2006-09-23: 1564Rashad Evans 2007-01-25: 1577Rashad Evans 2007-07-07: 1579Rashad Evans 2007-11-17: 1594Rashad Evans 2008-09-06: 1613Rashad Evans 2008-12-27: 1627Rashad Evans 2009-05-23: 1609Rashad Evans 2010-01-02: 1623Rashad Evans 2010-05-29: 1637Rashad Evans 2011-08-06: 1650Rashad Evans 2012-01-28: 1663Rashad Evans 2012-04-21: 1645Rashad Evans 2013-02-02: 1624Rashad Evans 2013-06-15: 1637Rashad Evans 2013-11-16: 1649Rashad Evans 2015-10-03: 16321632

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Ryan Bader
Rashad Evans

So sánh chỉ số

32Tuổi36
188,0 cmChiều cao180,3 cm
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
12-4-0Thành tích UFC14-3-1
1640Elo đỉnh1663

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 192: Cormier vs. Gustafsson

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 192: Cormier vs. Gustafsson diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 03/10/2015 tại Toyota Center, Houston, Texas, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 192 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.