Kết quả Cloud9 vs Evil Geniuses (C9-EG): VCT Americas Stage 2 2025, ngày 27/07/2025

47.9%Xác suất thắng trước trận52.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Cloud9 vs Evil Geniuses: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus41 phút▶
Cloud9Neon · Fade · Omen · Viper · Vyse
13
Công8:4Thủ5:3
Evil GeniusesClove · Viper · Raze · Tejo · FadePICK
7
MAP 2Haven55 phút▶
Cloud9Omen · Skye · Viper · Jett · KilljoyPICK
13
Thủ4:8Công9:2
Evil GeniusesSova · Jett · Omen · Cypher · Breach
10

Bảng điểm tuyển thủ

Cloud9
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
OXYNeon32522159+795%22928%42
mitchFade244161212+495%15822%32
v1cOmen217181111+785%14630%00
neTViper20215107+580%12443%31
XeppaaVyse19715129+395%14233%23
Evil Geniuses
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
yayClove20416182-255%13436%11
supamenViper18412181-655%13331%42
icyRaze18013174-465%10821%26
DerrekTejo16810157-560%12725%00
NaturEFade1349188-970%8622%13

Cấm và chọn map

  1. Evil Geniuses cấm Sunset
  2. Cloud9 cấm Icebox
  3. Evil Geniuses chọn Lotus
  4. Cloud9 chọn Haven
  5. Evil Geniuses cấm Corrode
  6. Cloud9 cấm Ascent
  7. Bind còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Cloud9 vs Evil Geniuses: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 10 điểm Elo: Cloud9 1450, Evil Geniuses 1460.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Cloud9 thắng 1, Evil Geniuses thắng 2. Evil Geniuses thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Cloud9 thắng 4/10 trận, Evil Geniuses thắng 5/10. Evil Geniuses đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Cloud9 giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Cloud9 vs Evil Geniuses

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

Cloud9ĐộiEvil Geniuses
47% (24-27)Tỉ lệ thắng map47% (20-23)
2-5Map quyết định thắng–thua3-4
75%Thắng loạt không mất map nào63%
51 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
55%Round thắng khi tấn công52%
63%Thắng hiệp 140%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Cloud9 vs Evil Geniuses: các lần gặp trước trận này

Cloud9Cloud91thắng2thắngEvil GeniusesEvil GeniusesEvil Geniuses

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Evil Geniuses ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Cloud9 và Evil Geniuses trước trận

Cloud9 · thắng 4/10Evil Geniuses · thắng 5/10ThắngThua
144214741506153814501460144214741506153814501460
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFURIA Esports2–0
BNRG0–2
B100 Thieves0–2
TKRÜ Esports2–1
T2GAME Esports2–0
BEvil Geniuses0–2
BSentinels0–2
BG2 Esports1–2
TFURIA Esports2–0
BMIBR1–2
T2GAME Esports2–1
BMIBR1–2
B100 Thieves0–2
BG2 Esports1–2
TKRÜ Esports2–0
TCloud92–0
TLOUD2–1
TKRÜ Esports2–0
BSentinels0–2
B100 Thieves0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Cloud9
Evil Geniuses
60%5 map · cấm 2LLWWW
Lotus
86%7 mapWWWWL
50%6 map · cấm 4WWLLL
Pearl
40%5 mapLLWWL
60%5 map · cấm 5LWWLW
Haven
33%3 map · cấm 9LLW
50%4 map · cấm 3WWLL
Split
25%4 map · cấm 1LLWL
0%3 map · cấm 5LLL
Icebox
50%4 map · cấm 6LLWW
50%2 mapWL
Fracture
50%2 mapWL
50%2 map · cấm 5WL
Ascent
100%1 map · cấm 6W
100%1 mapW
Bind
–
–
Sunset
0%1 mapL
–
Abyss
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA