Kết quả Team Vitality vs Fnatic (VIT-FNC): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 04/04/2025

Team VitalityTeam VitalityTeam Vitality#7 · Elo 15461FnaticFnatic#28 · Elo 15262
VCT EMEA Stage 1 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
54.4%Xác suất thắng trước trận45.6%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Team Vitality vs Fnatic: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Split89 phút▶
Team VitalityCypher · Breach · Tejo · Yoru · Omen
18
Công4:8Thủ8:4Công2:3Thủ4:1
FnaticYoru · Astra · Viper · Fade · RazePICK
16
MAP 2Lotus50 phút▶
Team VitalityOmen · Yoru · Viper · Breach · TejoPICK
6
Thủ4:8Công2:5
FnaticViper · Raze · Killjoy · Fade · Omen
13
MAP 3Havenmap quyết định60 phút▶
Team VitalityIso · Sova · Cypher · Yoru · Omen
10
Công9:3Thủ1:10
FnaticYoru · Omen · Cypher · Iso · Sova
13

Bảng điểm tuyển thủ

Team Vitality
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
LessCypher20726204+665%13231%22
KicksBreach20426229+479%12632%13
SayfTejo20124286-459%12735%54
DerkeYoru17920248-465%11626%57
CyvOphOmen162192513-668%10433%32
Fnatic
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
kaajakYoru24328259+374%15224%54
BoasterAstra238291817+1197%15816%40
ChronicleViper18223245-162%11627%35
crashiesFade178202510-579%14533%23
AlfajerRaze17719235-465%11823%44

Cấm và chọn map

  1. Fnatic cấm Icebox
  2. Team Vitality cấm Pearl
  3. Fnatic chọn Split
  4. Team Vitality chọn Lotus
  5. Fnatic cấm Fracture
  6. Team Vitality cấm Ascent
  7. Haven còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

Team Vitality vs Fnatic: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 20 điểm Elo: Team Vitality 1546, Fnatic 1526.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Team Vitality thắng 0, Fnatic thắng 4. Fnatic thắng 3-1 ở lần gặp trước, tại VCT EMEA Stage 2 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Vitality thắng 7/10 trận, Fnatic thắng 6/10. Team Vitality đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Team Vitality 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Vitality vs Fnatic

FnaticElo: #28

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team VitalityĐộiFnatic
55% (41-33)Tỉ lệ thắng map59% (53-37)
10-4Map quyết định thắng–thua8-5
35%Thắng loạt không mất map nào52%
47 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
XemTrang độiXem

Team Vitality vs Fnatic: các lần gặp trước trận này

Team VitalityTeam VitalityTeam Vitality0thắng4thắngFnaticFnatic

4 lần gặp · Trận trước đó: 3–1 cho Fnatic ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Team Vitality và Fnatic trước trận

Team Vitality · thắng 7/10Fnatic · thắng 6/10ThắngThua
150015431585162715411526150015431585162715411526
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TGIANTX2–0
BT11–2
BG2 Esports0–2
TKiwoom DRX2–1
TT12–0
TTeam Liquid3–2
TTeam Heretics2–0
TFUT Esports2–0
TKarmine Corp2–1
BLeviatán Esports0–2
TNatus Vincere2–0
BFUT Esports0–2
TGentle Mates2–0
TNatus Vincere2–1
BBBL Esports1–2
TDetonatioN FocusMe1–0
BLeviatán Esports0–1
TZETA DIVISION1–0
BG2 Esports0–2
TFOKUS1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Vitality
Fnatic
67%3 mapWLW
Split
100%1 mapW
67%3 map · cấm 1WWL
Bind
–
67%3 map · cấm 1LWW
Lotus
–
100%1 map · cấm 1W
Fracture
100%1 mapW
0%1 mapL
Haven
–
0%1 map · cấm 1L
Abyss
–
–
Ascent
–
–
Pearl
–

Liquipedia CC BY-SA