Kết quả ex-RUBY vs Omega (ex-RUBY-OMG): ESL Challenger League Europe Cup #2 season 51 2026, ngày 19/03/2026

79.4%Xác suất thắng trước trận20.6%
Map 1ERthắngMap 2ERthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ex-RUBY vs Omega: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 154 điểm Elo: ex-RUBY 1656, Omega 1502.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: ex-RUBY thắng 1, Omega thắng 0. ex-RUBY thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại CCT Europe Series #17 season 3 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: ex-RUBY thắng 7/10 trận, Omega thắng 4/10. ex-RUBY đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUBY 79% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ex-RUBY vs Omega

ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
IGL
AWP
YumsaNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
67%Tỉ lệ thắng42%
18Trận 12 tháng31
7/1010 trận gần nhất6/10
thua 2Chuỗi hiện tạithua 1
21Tuổi20
01/2026Ở đội từ03/2026
856eDPI–
OmegaElo: #122VRS: #83

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ex-RUBYĐộiOmega
60% (92-62)Tỉ lệ thắng map47% (61-69)
18-15Map quyết định thắng–thua12-13
51%Thắng loạt không mất map nào45%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
56%Round thắng ở bên CT47%
54%Thắng hiệp 134%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

ex-RUBY vs Omega: các lần gặp trước trận này

ex-RUBYER1thắng0thắngOmegaOmegaOmega

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho ex-RUBY ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của ex-RUBY và Omega trước trận

ex-RUBY · thắng 7/10Omega · thắng 4/10
BThe Last Resort0–2
BFriendlyCampers1–2
Tex-Zero Tenacity2–1
THOTU2–0
TCYBERSHOKE Esports2–1
Tlos kogutos2–1
TK272–1
TJohnny Speeds2–1
Bzajezdzacze1–2
TBebop2–1
TMASONIC2–1
Bex-Zero Tenacity0–2
BEternal Fire0–2
TFavbet2–1
BUrsa0–2
BPhantom0–2
Tlos kogutos2–0
Blos kogutos1–2
TASTRAL2–0
Bex-Zero Tenacity1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ex-RUBYThắng %Omega
63%16 mapWWLLL
Mirage
50%10 mapLLLWW
71%14 mapWWLWW
Ancient
38%8 mapLLLWL
57%14 mapWLWWW
Dust II
29%7 mapLLWWL
54%13 mapWWLLW
Nuke
33%3 mapLWL
80%10 mapWWWWW
Overpass
–
50%6 mapLWWLW
Anubis
50%4 mapWWLL
–
Inferno
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA