Kết quả ex-RUBY vs CYBERSHOKE Esports (ex-RUBY-CS): CCT Europe Series #17 season 3 2026, ngày 13/03/2026

50.3%Xác suất thắng trước trận49.7%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ex-RUBY vs CYBERSHOKE Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Anubis40 phút
ex-RUBY
13
CT8:4T5:3
CYBERSHOKE Esports
7
MAP 2Mirage49 phút
ex-RUBY
10
T4:8CT6:5
CYBERSHOKE Esports
13
MAP 3Nuke46 phút
ex-RUBY
13
CT8:4T5:3
CYBERSHOKE Esports
7

Liquipedia CC BY-SA

ex-RUBY vs CYBERSHOKE Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: ex-RUBY 1660, CYBERSHOKE Esports 1658.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: ex-RUBY thắng 0, CYBERSHOKE Esports thắng 1. CYBERSHOKE Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại NODWIN Clutch Series Season 5 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: ex-RUBY thắng 7/10 trận, CYBERSHOKE Esports thắng 5/10. ex-RUBY đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); ex-RUBY giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ex-RUBY vs CYBERSHOKE Esports

ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
IGL
AWP
YumsaNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
69%Tỉ lệ thắng–
13Trận 12 tháng–
7/1010 trận gần nhất–
thắng 3Chuỗi hiện tại–
21Tuổi21
01/2026Ở đội từ05/2025
856eDPI1236
FenomeNHồ sơ
CYBERSHOKE EsportsElo: #87VRS: #61
alphaIGL
AWP
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ex-RUBYĐộiCYBERSHOKE Esports
60% (85-56)Tỉ lệ thắng map53% (212-188)
16-14Map quyết định thắng–thua39-31
53%Thắng loạt không mất map nào56%
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
57%Round thắng ở bên CT54%
52%Thắng hiệp 159%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

ex-RUBY vs CYBERSHOKE Esports: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho CYBERSHOKE Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của ex-RUBY và CYBERSHOKE Esports trước trận

ex-RUBY · thắng 7/10CYBERSHOKE Esports · thắng 5/10
Tlos kogutos2–1
TK272–1
TJohnny Speeds2–1
Bzajezdzacze1–2
TBebop2–1
TMOUZ NXT2–0
TAcend2–0
BCYBERSHOKE Esports0–2
BFORZE Reload1–2
TOmega2–1
TMOUZ NXT2–1
TPhantom2–0
BECSTATIC0–2
BK271–2
Tex-RUBY2–0
B100 Thieves0–2
BHeroic0–2
TENCE2–0
Taimclub2–0
BNemiga0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

ex-RUBYThắng %CYBERSHOKE Esports
71%14 mapWLWWL
Mirage
50%18 mapLLLWW
50%12 mapLWWLW
Dust II
75%20 mapWLWWW
50%12 mapLWWLL
Nuke
50%16 mapWWWWL
69%13 mapLWWLW
Ancient
92%13 mapWWWWW
78%9 mapLWWWW
Overpass
100%3 mapWWW
–
Train
43%7 mapLWLWL
40%5 mapLLWWL
Anubis
–

Liquipedia CC BY-SA