Kết quả Alliance vs Eternal Fire (ALL-EF): Winline Insight Season 8 2025, ngày 22/09/2025

73.6%Xác suất thắng trước trận26.4%
Map 1AlliancethắngMap 2Eternal FirethắngMap 3Eternal Firethắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Alliance vs Eternal Fire: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 118 điểm Elo: Alliance 1674, Eternal Fire 1556.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Alliance thắng 0, Eternal Fire thắng 1. Eternal Fire thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại CCT Europe Series #6 season 3 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Alliance thắng 7/10 trận, Eternal Fire thắng 4/10. Alliance đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Alliance 74% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Alliance vs Eternal Fire

AllianceElo: #55VRS: #24
eraaAWP
twistIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng45%
–Trận 12 tháng29
–10 trận gần nhất5/10
–Chuỗi hiện tạithua 1
24Tuổi23
12/2024Ở đội từ–
600eDPI1200
regaliHồ sơ
Eternal FireElo: #38VRS: #33
MisteMIGL
AWP
Soulfly

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

AllianceĐộiEternal Fire
53% (171-150)Tỉ lệ thắng map58% (144-104)
32-28Map quyết định thắng–thua21-16
52%Thắng loạt không mất map nào64%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
53%Round thắng ở bên CT42%
43%Thắng hiệp 142%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Alliance vs Eternal Fire: các lần gặp trước trận này

AllianceAlliance0thắng1thắngEternal FireEternal Fire

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Eternal Fire ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Alliance và Eternal Fire trước trận

Alliance · thắng 7/10Eternal Fire · thắng 4/10
TAnonymo2–0
TBC.Game Esports2–0
Tfnatic2–1
BRUBY1–2
TCopenhagen Wolves2–0
TGUN5 Esports2–0
BEternal Fire1–2
TENCE2–1
TARCRED2–0
BReason0–2
BCopenhagen Wolves1–2
BARCRED1–2
BBetclic Apogee Esports0–2
BARCRED0–2
BGUN5 Esports0–2
TSENZA Esports2–0
TAlliance2–1
TFORZE Reload2–0
BHOTU0–2
T3DMAX Academy2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

AllianceThắng %Eternal Fire
50%6 mapWWLLL
Dust II
43%7 mapWWLWL
60%5 mapWWLWL
Nuke
33%6 mapLWLWL
80%5 mapLWWWW
Train
0%3 mapLLL
100%3 mapWWW
Inferno
20%5 mapLLLLW
0%3 mapLLL
Overpass
50%2 mapWL
–
Mirage
20%5 mapLLLWL
67%3 mapWLW
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA