Kết quả Nexus vs kONO.ECF (NXS-ECF): European Pro League Series 5 2026, ngày 22/02/2026

51%Xác suất thắng trước trận49%
Map 1kONO.ECFthắngMap 2kONO.ECFthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Nexus vs kONO.ECF: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 5 điểm Elo: Nexus 1519, kONO.ECF 1514.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Nexus thắng 1, kONO.ECF thắng 3. kONO.ECF thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Galaxy Battle Season 5 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Nexus thắng 4/10 trận, kONO.ECF thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); kONO.ECF giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Nexus vs kONO.ECF

NexusElo: #116VRS: #111
IGL
XELLOWAWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NexusĐộikONO.ECF
46% (183-219)Tỉ lệ thắng map51% (160-152)
24-44Map quyết định thắng–thua28-30
63%Thắng loạt không mất map nào51%
44 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
49%Round thắng ở bên CT49%
47%Thắng hiệp 147%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Nexus vs kONO.ECF: các lần gặp trước trận này

NexusNexus1thắng3thắngkONO.ECFkONO.ECF

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho kONO.ECF ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Nexus và kONO.ECF trước trận

Nexus · thắng 4/10kONO.ECF · thắng 4/10ThắngThua
148215031523154415071516148215031523154415071516
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
Bex-RUBY1–2
TLazer Cats2–1
BPhantom0–2
BASTRAL1–2
TBIG EQUIPA2–0
BFavbet1–2
TOmega2–0
TBushido Wildcats2–1
BBushido Wildcats1–2
BLazer Cats1–2
BASTRAL1–2
BARCRED1–2
TASTRAL2–1
BTDK1–2
THyperSpirit1–0
Blos kogutos0–2
TWATERMELON1–0
TFORZE Reload2–1
BVP.Prodigy1–2
BLazer Cats1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

NexusThắng %kONO.ECF
42%12 mapLWLWL
Dust II
33%6 mapWLLLW
40%10 mapLLLWL
Ancient
75%4 mapWLWW
40%5 mapLWLLW
Inferno
50%8 mapLWLLW
0%1 mapL
Nuke
29%7 mapLWLLL
17%6 mapLLLLW
Train
100%1 mapW
0%1 mapL
Overpass
33%6 mapLLWLW
50%2 mapWL
Anubis
50%4 mapLWWL
50%4 mapWLWL
Mirage
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA