Kết quả ARCRED vs VP.Prodigy (ARC-VP.P): IZI WEX Season 1 2026, ngày 04/03/2026

63.1%Xác suất thắng trước trận36.9%
Map 1ARCREDARCREDthắngMap 2VP.ProdigythắngMap 3VP.Prodigythắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Đội hình ARCRED vs VP.Prodigy

ARCREDElo: #75VRS: #166
AWP
RaijinHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
60%Tỉ lệ thắng55%
45Trận 12 tháng22
5/1010 trận gần nhất2/10
thua 2Chuỗi hiện tạithắng 1
25Tuổi17
05/2025Ở đội từ07/2024
VP.ProdigyElo: #241
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

ARCRED vs VP.Prodigy: các lần gặp trước trận này

ARCREDARCREDARCRED2thắng0thắngVP.ProdigyVP.Prodigy

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho ARCRED ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của ARCRED và VP.Prodigy trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

ARCRED35 trậnthắng 2-0 34%thắng 2-1 31%thua 1-2 23%thua 0-2 11%
VP.Prodigy39 trậnthắng 2-0 31%thắng 2-1 26%thua 1-2 21%thua 0-2 23%
ARCRED · thắng 5/10VP.Prodigy · thắng 4/10ThắngThua
148315381594165016311558148315381594165016311558
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKOLESIE0–2
BAlliance1–2
Tex-Zero Tenacity2–0
TOmega2–0
TOlyBet SB2–1
BQWENTRY1–2
TkONO.ECF2–1
TBebop2–1
Blos kogutos1–2
BENCE Academy1–2
TOxuji Esports2–0
BSashi Esport0–2
TBushido Wildcats2–0
Blos kogutos1–2
BOmega1–2
BECSTATIC0–2
BCSDIILIT1–2
TkONO.ECF2–1
TASTRAL2–1
Billwill0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ARCREDThắng %VP.Prodigy
50%14 mapWWLLL
Dust II
29%7 mapLLWWL
64%14 mapWWWWL
Inferno
25%4 mapLWLL
36%14 mapLLWLL
Train
50%4 mapLWWL
69%13 mapWLLWW
Mirage
33%3 mapLWL
17%6 mapLLLWL
Nuke
75%4 mapWWWL
38%8 mapLLWWL
Ancient
–
0%1 mapL
Overpass
20%5 mapLLLWL
100%5 mapWWWWW
Anubis
–

Liquipedia CC BY-SA

52% · 75 mapTất cả map27 map · 37%
50%Round thắng ở bên CT47%
51%Thắng hiệp 138%