Kết quả Phantom vs Bushido Wildcats (PHA-BW): CCT Europe Series #3 2026, ngày 30/05/2026

50.6%Xác suất thắng trước trận49.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Phantom vs Bushido Wildcats: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nuke77 phút
Phantom
16
T5:7CT7:5OT1 CT2:1OT1 T2:1
Bushido Wildcats
14
MAP 2Mirage39 phút
Phantom
13
CT9:3T4:6
Bushido Wildcats
9

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình Phantom vs Bushido Wildcats

PhantomElo: #72VRS: #72
Kylar
AWP
TMBIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
49%Tỉ lệ thắng38%
47Trận 12 tháng34
4/1010 trận gần nhất5/10
thua 4Chuỗi hiện tạithua 1
23Tuổi21
03/2026Ở đội từ05/2025
Bushido WildcatsElo: #231VRS: #114
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Phantom vs Bushido Wildcats: các lần gặp trước trận này

PhantomPhantomPhantom0thắng1thắngBushido WildcatsBushido WildcatsBushido Wildcats

1 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Bushido Wildcats ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Phantom và Bushido Wildcats trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Phantom40 trậnthắng 2-0 23%thắng 2-1 25%thua 1-2 20%thua 0-2 33%
Bushido Wildcats13 trậnthắng 2-0 38%thắng 2-1 15%thua 1-2 38%thua 0-2 8%
Phantom · thắng 4/10Bushido Wildcats · thắng 6/10
BYoung Ninjas1–2
BAtreides0–2
BTNC1–2
BJohnny Speeds0–2
TBrute2–0
TLavked2–1
Bex-RUBY0–2
TLeo Team2–1
TTNC2–0
BTNC1–2
BDripmen1–2
TRebels Gaming2–0
BKOLESIE1–2
TDonstu Esports2–0
BMisa Esports1–2
THashiras2–1
T20072–0
TLilmix2–0
BRune Eaters0–2
TArch1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

PhantomThắng %Bushido Wildcats
73%15 mapWWWWL
Nuke
0%1 mapL
25%12 mapWLWLW
Dust II
100%1 mapW
63%8 mapWWLWL
Mirage
100%1 mapW
38%8 mapWLWLL
Ancient
–
57%7 mapWLWLL
Overpass
–
25%4 mapLLLW
Anubis
0%1 mapL
–
Inferno
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA

50% · 54 mapTất cả map5 map · 60%
54%Round thắng ở bên CT52%
50%Thắng hiệp 1100%