Kết quả Nemiga vs Black Phoenix: CCT Europe Series #9 2026, ngày 26/09/2026

92.3%Xác suất thắng trước trận7.7%
Map 1NemigathắngMap 2Black PhoenixBlack PhoenixthắngMap 3Black PhoenixBlack Phoenixthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Nemiga vs Black Phoenix: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 275 điểm Elo: Nemiga 1899, Black Phoenix 1624.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Nemiga thắng 2, Black Phoenix thắng 0. Nemiga thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại CIS LAN Championship Season 7 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Nemiga thắng 10/10 trận, Black Phoenix thắng 6/10. Nemiga đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Nemiga 92% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Nemiga vs Black Phoenix

NemigaElo: #10VRS: #14
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
71%Tỉ lệ thắng54%
91Trận 12 tháng59
9/1010 trận gần nhất6/10
thua 1Chuỗi hiện tạithắng 1
22Tuổi24
11/2024Ở đội từ07/2026
760eDPI1000
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NemigaĐộiBlack Phoenix
61% (233-146)Tỉ lệ thắng map52% (79-74)
40-26Map quyết định thắng–thua20-13
59%Thắng loạt không mất map nào39%
46 phútThời lượng trung bình 1 map44 phút
60%Round thắng ở bên CT54%
65%Thắng hiệp 151%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Nemiga vs Black Phoenix: các lần gặp trước trận này

NemigaNemiga2thắng0thắngBlack PhoenixBlack PhoenixBlack Phoenix

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Nemiga ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Nemiga và Black Phoenix trước trận

Nemiga · thắng 10/10Black Phoenix · thắng 6/10ThắngThua
159416981803190819001625159416981803190819001625
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TINOX Division2–0
TJust Players2–0
TTeam Nemesis3–1
TCYBERSHOKE Esports2–0
TBET-M 332–1
TYoung272–0
TBlack Phoenix2–1
TMetizport2–0
TSinners2–0
TJust Players2–0
BAcend1–2
TINOX Division2–0
Tex-RUSTEC2–1
TDrama eSports2–1
TG2 Ares2–0
Bex-Zero Tenacity0–2
BQUAZAR1–2
BBakS eSports1–2
TMorrow Esports2–1
TBakS eSports2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

NemigaThắng %Black Phoenix
50%6 mapWLLWL
Dust II
67%21 mapWWWLL
50%6 mapWLLWW
Mirage
55%11 mapWLLWW
100%5 mapWWWWW
Anubis
0%8 mapLLLLL
100%3 mapWWW
Cache
57%7 mapWWLWW
50%2 mapLW
Nuke
50%8 mapLWWWL
–
Inferno
75%8 mapLWWLW
67%6 mapWWLLW
Ancient
0%1 mapL
67%3 mapWWL
Overpass
–

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp

Quarterfinal 4NemigaNemiga1Black PhoenixBlack PhoenixBlack Phoenix2Trận này