Kết quả Black Phoenix vs ex-RUSTEC: CCT Europe Series #9 2026, ngày 27/09/2026

50.7%Xác suất thắng trước trận49.3%
Map 1Black PhoenixBlack PhoenixthắngMap 2Black PhoenixBlack Phoenixthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Đội hình Black Phoenix vs ex-RUSTEC

AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
55%Tỉ lệ thắng58%
62Trận 12 tháng78
7/1010 trận gần nhất6/10
thắng 2Chuỗi hiện tạithua 1
24Tuổi22
07/2026Ở đội từ07/2026
1000eDPI1120
ex-RUSTECElo: #108VRS: #92
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

Black Phoenix vs ex-RUSTEC: các lần gặp trước trận này

Black PhoenixBlack PhoenixBlack Phoenix2thắng1thắngERex-RUSTEC

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Black Phoenix ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Black Phoenix và ex-RUSTEC trước trận

Tỉ số các trận Bo3 3 tháng qua

Black Phoenix63 trậnthắng 2-0 21%thắng 2-1 35%thua 1-2 22%thua 0-2 22%
ex-RUSTEC57 trậnthắng 2-0 33%thắng 2-1 30%thua 1-2 14%thua 0-2 23%
Black Phoenix · thắng 6/10ex-RUSTEC · thắng 7/10ThắngThua
158716081630165116431643158716081630165116431643
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TLeo Team2–1
BNexus1–2
TNemiga2–1
BAcend1–2
TINOX Division2–0
Tex-RUSTEC2–1
TDrama eSports2–1
TG2 Ares2–0
Bex-Zero Tenacity0–2
BQUAZAR1–2
TIberian Soul2–0
TENCE2–0
TOmega2–1
BBlack Phoenix1–2
TLeo Team2–0
BDrama eSports1–2
TAzuolas2–1
TWRAITH PCIFIC2–0
BBakS eSports1–2
TNAVI Junior2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Black PhoenixThắng %ex-RUSTEC
67%21 mapLLWWW
Dust II
57%14 mapLWWWW
50%8 mapLWWWL
Nuke
40%10 mapWLLWW
0%8 mapLLLLL
Anubis
67%9 mapLWWLW
55%11 mapWWLLW
Mirage
100%3 mapWWW
75%8 mapWLWWL
Inferno
50%6 mapLWLWW
57%7 mapWWLWW
Cache
50%4 mapLLWW
0%1 mapL
Ancient
–

Liquipedia CC BY-SA

53% · 64 mapTất cả map46 map · 57%
54%Round thắng ở bên CT52%
51%Thắng hiệp 156%

Đường đi tiếp

Grand finalBlack PhoenixBlack PhoenixBlack Phoenix2ERex-RUSTEC0Trận này
Black Phoenix vô địch
ex-RUSTEC bị loại