Kết quả Falcons Esport vs FURIA Esports (FLCS-FURIA): Six Invitational 2026, ngày 02/02/2026

44.8%Xác suất thắng trước trận55.2%

MVP:Jv92, Shaiiko, HerdsZ

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Falcons Esport vs FURIA Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Chalet61 phút
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Grim, Deimos, Brava, Azami, Solis, ElaPICK
4
Thủ3:3Công1:4
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Solis, Fenrir, Grim, Glaz, Montagne
7
MAP 2Bank42 phút
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Mira, Echo, Montagne, Glaz, Ying
7
Công4:2Thủ3:2
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Ace, Montagne, Deimos, Kaid, Echo, SmokePICK
4
MAP 3Lairmap quyết định29 phút
Falcons EsportĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Grim, Ying, Kaid, Bandit
1
Thủ1:5Công0:2
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Mira, Grim, Deimos
7

Cấm và chọn map

  1. Falcons Esport cấm Kafe Dostoyevsky
  2. FURIA Esports cấm Nighthaven Labs
  3. Falcons Esport cấm Clubhouse
  4. FURIA Esports cấm Consulate
  5. Falcons Esport chọn Chalet
  6. FURIA Esports chọn Bank
  7. Falcons Esport cấm Border
  8. FURIA Esports cấm Fortress
  9. Lair còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Guzz, Zenox

Liquipedia CC BY-SA

Falcons Esport vs FURIA Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 49 điểm Elo: Falcons Esport 1765, FURIA Esports 1814.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Falcons Esport thắng 9/10 trận, FURIA Esports thắng 6/10. Falcons Esport đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA Esports 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Falcons Esport vs FURIA Esports

BriD
Shaiiko
Solotov
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
29Tuổi24
05/2025Ở đội từ03/2024
FelipoX
FelipoXHồ sơ
FelipoX
HerdsZ

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Falcons EsportĐộiFURIA Esports
62% (56-35)Tỉ lệ thắng map72% (69-27)
7-5Map quyết định thắng–thua5-2
56%Thắng loạt không mất map nào79%
50 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
53%Round thắng khi tấn công54%
77%Thắng hiệp 162%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của Falcons Esport và FURIA Esports trước trận

Falcons Esport · thắng 9/10FURIA Esports · thắng 6/10ThắngThua
171117501790182917651814171117501790182917651814
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TG2 Esports2–0
TG2 Esports2–1
TTeam Secret2–0
BM801–3
TFaZe Clan2–1
TG2 Esports2–1
TW7M Gaming2–0
TDplus1–0
TShopify Rebellion1–0
TTeam Secret2–1
BFaZe Clan1–2
TW7M Gaming2–0
TNinjas in Pyjamas2–0
BTeam Secret0–2
TW7M Gaming2–0
TENTERPRISE Esports2–1
TCAG Osaka2–0
BShopify Rebellion0–1
BDplus0–1
TW7M Gaming2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Falcons Esport
FURIA Esports
75%8 map · cấm 4WWLLW
Lair
75%8 map · cấm 3LWWWW
33%3 map · cấm 6LWL
Bank
69%13 mapLWLLL
60%5 map · cấm 13LWWWL
Chalet
56%9 map · cấm 10WLWWW
40%5 map · cấm 9WLWLL
Clubhouse
80%5 map · cấm 9WLWWW
100%4 map · cấm 7WWWW
Skyscraper
50%4 map · cấm 15WWLL
86%7 map · cấm 8WWWLW
Nighthaven Labs
–
100%4 map · cấm 5WWWW
Border
100%3 map · cấm 2WWW
100%2 map · cấm 15WW
Kafe Dostoyevsky
100%3 map · cấm 2WWW
50%2 map · cấm 9WL
Consulate
–

Liquipedia CC BY-SA