Kết quả FURIA Esports vs Wildcard Gaming (FURIA-WCG): Six Invitational 2026, ngày 06/02/2026

61.7%Xác suất thắng trước trận38.3%

MVP:bbySharKK, Spiker

Xem lại
Six Invitational 2026FURIA EsportsFURIA EsportsFURIA EsportsWildcard GamingWildcard GamingWildcard GamingWildcard GamingWildcard GamingVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

FURIA Esports vs Wildcard Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fortress54 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Ying, Grim, Dokkaebi, Mira, Valkyrie, Azami
5
Thủ3:3Công2:4
Wildcard GamingĐặc nhiệm bị cấm: Clash, Kaid, Azami, Ying, Flores, DokkaebiPICK
7
MAP 2Clubhouse61 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Azami, Ying, Capitao, ThermitePICK
7
Công3:3Thủ3:3OT Công0:2OT Thủ1:0
Wildcard GamingĐặc nhiệm bị cấm: Thermite, Grim, Capitao, Kaid, Mira, Bandit
8

Cấm và chọn map

  1. Wildcard Gaming cấm Lair
  2. FURIA Esports cấm Consulate
  3. Wildcard Gaming cấm Border
  4. FURIA Esports cấm Nighthaven Labs
  5. Wildcard Gaming chọn Fortress
  6. FURIA Esports chọn Clubhouse
  7. Wildcard Gaming cấm Bank
  8. FURIA Esports cấm Kafe Dostoyevsky
  9. Chalet còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: AceOfPyrite, Dezachu

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs Wildcard Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 55 điểm Elo: FURIA Esports 1756, Wildcard Gaming 1701.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 8/10 trận, Wildcard Gaming thắng 7/10. FURIA Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA Esports 62% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs Wildcard Gaming

FelipoX
HerdsZ
FelipoX
FelipoXHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
24Tuổi20
03/2024Ở đội từ09/2024

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐộiWildcard Gaming
73% (73-27)Tỉ lệ thắng map53% (35-31)
7-2Map quyết định thắng–thua3-3
73%Thắng loạt không mất map nào67%
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
54%Round thắng khi tấn công43%
71%Thắng hiệp 152%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của FURIA Esports và Wildcard Gaming trước trận

FURIA Esports · thắng 8/10Wildcard Gaming · thắng 7/10ThắngThua
167117241776182917561701167117241776182917561701
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TDaystar2–1
TElevate2–0
TFalcons Esport2–1
BFaZe Clan1–2
TW7M Gaming2–0
TNinjas in Pyjamas2–0
BTeam Secret0–2
TW7M Gaming2–0
TENTERPRISE Esports2–1
TCAG Osaka2–0
TElevate2–1
TFalcons Esport2–1
TDaystar2–0
BDarkZero Esports0–2
BM801–2
TG2 Esports2–1
TNinjas in Pyjamas2–0
BFaZe Clan1–2
TW7M Gaming2–0
TENTERPRISE Esports1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
Wildcard Gaming
60%15 mapWLLWL
Bank
0%2 map · cấm 18LL
89%9 map · cấm 3WWLWW
Lair
0%2 map · cấm 20LL
75%8 map · cấm 9WLWWW
Chalet
33%3 map · cấm 4LLW
50%4 map · cấm 12LLWW
Skyscraper
67%6 map · cấm 6LWWWW
–
Nighthaven Labs
67%9 map · cấm 1WWLLW
67%3 map · cấm 8WLW
Clubhouse
40%5 map · cấm 7LWLWL
100%2 map · cấm 2WW
Border
33%6 map · cấm 11LWLLW
100%2 map · cấm 2WW
Kafe Dostoyevsky
80%5 map · cấm 13WLWWW
–
Fortress
100%2 mapWW
–
Consulate
100%1 map · cấm 4W

Liquipedia CC BY-SA