Kết quả Spacestation Gaming vs Wildcard Gaming (SSG-WCG): North America League Kickoff 2026, ngày 02/04/2026

49.4%Xác suất thắng trước trận50.6%

MVP:Raidbullys

Xem lại
North America League Kickoff 2026Spacestation GamingSpacestation GamingSpacestation GamingWildcard GamingWildcard GamingWildcard GamingWildcard GamingWildcard GamingVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Spacestation Gaming vs Wildcard Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Clubhousemap quyết định49 phút
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Capitao, Thermite, Grim, Bandit, Kaid, Mira
7
Thủ2:4Công5:0
Wildcard GamingĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Bandit, Azami, Capitao, Ace, Montagne
4

Cấm và chọn map

  1. Wildcard Gaming cấm Lair
  2. Spacestation Gaming cấm Fortress
  3. Wildcard Gaming cấm Border
  4. Spacestation Gaming cấm Bank
  5. Wildcard Gaming cấm Nighthaven Labs
  6. Spacestation Gaming cấm Consulate
  7. Wildcard Gaming cấm Kafe Dostoyevsky
  8. Spacestation Gaming cấm Chalet
  9. Clubhouse còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: XRTROIKA, Lynnx

Liquipedia CC BY-SA

Spacestation Gaming vs Wildcard Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 4 điểm Elo: Spacestation Gaming 1703, Wildcard Gaming 1707.
  • Đối đầuĐối đầu 9 lần từ 2024: Spacestation Gaming thắng 2, Wildcard Gaming thắng 7. Wildcard Gaming thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Six Invitational 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Spacestation Gaming thắng 5/10 trận, Wildcard Gaming thắng 6/10. Wildcard Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); Spacestation Gaming giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Spacestation Gaming vs Wildcard Gaming

Dream
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
19Tuổi20
04/2026Ở đội từ04/2026
AdrianHồ sơ

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Spacestation GamingĐộiWildcard Gaming
56% (50-39)Tỉ lệ thắng map53% (40-35)
7-4Map quyết định thắng–thua3-3
59%Thắng loạt không mất map nào73%
46 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
45%Round thắng khi tấn công45%
61%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Spacestation Gaming vs Wildcard Gaming: các lần gặp trước trận này

9 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Wildcard Gaming ()

Cả 9 lần gặp

Phong độ của Spacestation Gaming và Wildcard Gaming trước trận

Spacestation Gaming · thắng 5/10Wildcard Gaming · thắng 6/10ThắngThua
168517041723174217031707168517041723174217031707
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BDarkZero Esports0–1
BFluxo W7M1–2
TShopify Rebellion2–1
BWildcard Gaming0–2
TM802–0
BFluxo W7M1–2
TOxygen Esports2–0
BTeam Secret1–2
TENTERPRISE Esports2–0
TShopify Rebellion2–0
TOutlast1–0
BTeam Secret0–2
BFaZe Clan0–2
TSpacestation Gaming2–0
TFURIA Esports2–0
TElevate2–1
TFalcons Esport2–1
TDaystar2–0
BDarkZero Esports0–2
BM801–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Spacestation Gaming
Wildcard Gaming
63%8 map · cấm 3WWLWW
Clubhouse
50%8 map · cấm 4WLWLW
80%5 map · cấm 6WWLWW
Kafe Dostoyevsky
67%6 map · cấm 7LWLWW
75%4 map · cấm 8WWWL
Nighthaven Labs
67%6 map · cấm 2WWLLW
75%4 map · cấm 6WWWL
Border
20%5 map · cấm 11LLLWL
67%6 map · cấm 4WWWWL
Chalet
0%2 map · cấm 3LL
50%2 map · cấm 6WL
Skyscraper
67%6 map · cấm 2LWWWW
67%3 map · cấm 2WWL
Fortress
100%4 mapWWWW
50%4 map · cấm 8WLWL
Consulate
100%1 map · cấm 3W
0%3 map · cấm 8LLL
Bank
50%2 map · cấm 14WL
0%3 map · cấm 9LLL
Lair
0%1 map · cấm 18L

Liquipedia CC BY-SA