Kết quả Spacestation Gaming vs M80 (SSG-M80): Six Invitational 2026, ngày 08/02/2026

51.9%Xác suất thắng trước trận48.1%

MVP:Fultz, Benjamaster

Xem lại
Six Invitational 2026 · Nhánh trên vòng 1 Trận 1Spacestation GamingSpacestation GamingSpacestation GamingM80M80M80VS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Spacestation Gaming vs M80: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevsky57 phút
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Capitao, Grim, Azami, Castle, Valkyrie
7
Thủ5:1Công2:4
M80Đặc nhiệm bị cấm: Castle, Mira, Aruni, Dokkaebi, Ying, BlitzPICK
5
MAP 2Chalet34 phút
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Mira, Solis, Montagne, BlitzPICK
7
Công5:1Thủ2:1
M80Đặc nhiệm bị cấm: Ying, Dokkaebi, Lion, Denari, Clash
2

Cấm và chọn map

  1. M80 cấm Border
  2. Spacestation Gaming cấm Lair
  3. M80 cấm Clubhouse
  4. Spacestation Gaming cấm Consulate
  5. M80 chọn Kafe Dostoyevsky
  6. Spacestation Gaming chọn Chalet
  7. M80 cấm Nighthaven Labs
  8. Spacestation Gaming cấm Fortress
  9. Bank còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Guzz, Zenox

Liquipedia CC BY-SA

Spacestation Gaming vs M80: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 8 điểm Elo: Spacestation Gaming 1718, M80 1710.
  • Đối đầuĐối đầu 10 lần từ 2024: Spacestation Gaming thắng 5, M80 thắng 5. Spacestation Gaming thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại North America League Regional Finals 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Spacestation Gaming thắng 5/10 trận, M80 thắng 6/10. M80 đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (52% cho đội được nghiêng về); Spacestation Gaming giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Spacestation Gaming vs M80

Fultz
J90
BenjamasterHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
22Tuổi21
07/2024Ở đội từ02/2025
M80Elo: #8
Gunnar
Hotancold
Kyno

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Spacestation GamingĐộiM80
57% (50-38)Tỉ lệ thắng map61% (55-35)
7-4Map quyết định thắng–thua9-8
59%Thắng loạt không mất map nào23%
45 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
47%Round thắng khi tấn công50%
59%Thắng hiệp 158%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Spacestation Gaming vs M80: các lần gặp trước trận này

Spacestation GamingSpacestation Gaming5thắng5thắngM80M80

10 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Spacestation Gaming ()

Cả 10 lần gặp

Phong độ của Spacestation Gaming và M80 trước trận

Spacestation Gaming · thắng 5/10M80 · thắng 6/10ThắngThua
169817291760179117181710169817291760179117181710
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BFluxo W7M1–2
TOxygen Esports2–0
BTeam Secret1–2
TENTERPRISE Esports2–0
TShopify Rebellion2–0
TM802–1
TShopify Rebellion2–0
BNinjas in Pyjamas1–2
BWildcard Gaming0–1
BBDS Esport0–1
BFearX1–2
THeretics2–1
BWeibo Gaming1–2
TNinjas in Pyjamas2–1
BShopify Rebellion1–2
BSpacestation Gaming1–2
TOxygen Esports2–1
TFalcons Esport3–1
TFaZe Clan2–1
TWildcard Gaming2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Spacestation Gaming
M80
50%4 map · cấm 8WLWL
Consulate
67%12 map · cấm 6WLWWW
57%7 map · cấm 9LLWWL
Clubhouse
50%6 map · cấm 13LLLWW
75%4 map · cấm 3LWWW
Chalet
67%9 map · cấm 11WLLWL
75%4 map · cấm 8WWWL
Kafe Dostoyevsky
88%8 map · cấm 5WLWWW
40%5 map · cấm 9WLLWL
Skyscraper
83%6 map · cấm 3LWWWW
33%3 map · cấm 10WLL
Bank
63%8 map · cấm 17LWLWW
75%4 map · cấm 13LWWW
Nighthaven Labs
50%6 map · cấm 12LWLWL
80%5 map · cấm 4LWWWW
Border
33%3 map · cấm 22LLW
0%2 map · cấm 16LL
Lair
75%4 map · cấm 7LWWW
100%2 mapWW
Fortress
–

Liquipedia CC BY-SA