Kết quả Spacestation Gaming vs Oxygen Esports (SSG-OXG): Six Invitational 2026, ngày 05/02/2026

59.9%Xác suất thắng trước trận40.1%

MVP:Benjamaster, Ashn

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Spacestation Gaming vs Oxygen Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Chalet42 phút
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Melusi, Castle, Blitz, Grim, Montagne
7
Công4:2Thủ3:1
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Dokkaebi, Montagne, Grim, Azami, Solis, ClashPICK
3
MAP 2Fortress33 phút
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Blitz, Dokkaebi, Twitch, Mira, ClashPICK
7
Thủ6:0Công1:0
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Clash, Kaid, Bandit, Dokkaebi, Glaz
0

Cấm và chọn map

  1. Oxygen Esports cấm Lair
  2. Spacestation Gaming cấm Consulate
  3. Oxygen Esports cấm Border
  4. Spacestation Gaming cấm Kafe Dostoyevsky
  5. Oxygen Esports chọn Chalet
  6. Spacestation Gaming chọn Fortress
  7. Oxygen Esports cấm Nighthaven Labs
  8. Spacestation Gaming cấm Clubhouse
  9. Bank còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Interro, Jesse Chick

Liquipedia CC BY-SA

Spacestation Gaming vs Oxygen Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 46 điểm Elo: Spacestation Gaming 1721, Oxygen Esports 1675.
  • Đối đầuĐối đầu 8 lần từ 2024: Spacestation Gaming thắng 6, Oxygen Esports thắng 2. Oxygen Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Spacestation Gaming thắng 5/10 trận, Oxygen Esports thắng 4/10. Spacestation Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Spacestation Gaming 60% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Spacestation Gaming vs Oxygen Esports

Fultz
J90
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
20Tuổi–
09/2023Ở đội từ06/2025
Atom
GMZ
Yoggah

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Spacestation GamingĐộiOxygen Esports
56% (50-39)Tỉ lệ thắng map53% (38-34)
8-4Map quyết định thắng–thua3-7
53%Thắng loạt không mất map nào67%
45 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
46%Round thắng khi tấn công46%
55%Thắng hiệp 135%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Spacestation Gaming vs Oxygen Esports: các lần gặp trước trận này

8 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Oxygen Esports ()

Cả 8 lần gặp

Phong độ của Spacestation Gaming và Oxygen Esports trước trận

Spacestation Gaming · thắng 5/10Oxygen Esports · thắng 4/10ThắngThua
166716921717174217211675166716921717174217211675
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Secret1–2
TENTERPRISE Esports2–0
TShopify Rebellion2–0
TM802–1
TShopify Rebellion2–0
BNinjas in Pyjamas1–2
BWildcard Gaming0–1
BBDS Esport0–1
BM800–2
TShopify Rebellion2–0
BFluxo W7M1–2
BTeam Secret0–2
TDarkZero Esports2–0
TCloud92–1
BDarkZero Esports1–2
TCloud92–0
TKarn & Co2–1
BShopify Rebellion1–2
BM801–2
BWildcard Gaming0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Spacestation Gaming
Oxygen Esports
75%4 map · cấm 12LWWW
Nighthaven Labs
43%7 map · cấm 3LLLLW
57%7 map · cấm 8LLWWL
Clubhouse
0%2 map · cấm 6LL
33%3 map · cấm 9WLL
Bank
20%5 map · cấm 3LLLLW
100%3 map · cấm 7WWW
Kafe Dostoyevsky
40%5 map · cấm 7LWLWL
75%4 map · cấm 4LWWW
Border
67%3 map · cấm 2WLW
0%2 map · cấm 16LL
Lair
100%4 map · cấm 4WWWW
40%5 map · cấm 9WLLWL
Skyscraper
–
67%3 map · cấm 7WLW
Consulate
0%1 map · cấm 9L
67%3 map · cấm 2LWW
Chalet
–
100%1 mapW
Fortress
–

Liquipedia CC BY-SA