Kết quả Rebels Gaming vs Geekay Esports (RBLS-GE): Europe MENA League Stage 1 2026, ngày 07/07/2026

46%Xác suất thắng trước trận54%

MVP:Gruby, Sarks

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Rebels Gaming vs Geekay Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Chalet45 phút
Rebels GamingĐặc nhiệm bị cấm: Dokkaebi, Deimos, Montagne, Castle, Azami, Thorn
3
Thủ3:3Công0:4
Geekay EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Denari, Azami, Aruni, Montagne, Dokkaebi, GrimPICK
7
MAP 2Kafe Dostoyevsky71 phút
Rebels GamingĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Mira, Valkyrie, Montagne, Dokkaebi, Solid SnakePICK
6
Công3:3Thủ3:3OT Thủ0:1OT Công0:1
Geekay EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Montagne, Dokkaebi, Nomad, Mira, Valkyrie, Mozzie
8

Cấm và chọn map

  1. Geekay Esports cấm Bank
  2. Rebels Gaming cấm Fortress
  3. Geekay Esports cấm Clubhouse
  4. Rebels Gaming cấm Lair
  5. Geekay Esports chọn Chalet
  6. Rebels Gaming chọn Kafe Dostoyevsky
  7. Geekay Esports cấm Consulate
  8. Rebels Gaming cấm Nighthaven Labs
  9. Border còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: AceOfPyrite, Dezachu

Liquipedia CC BY-SA

Rebels Gaming vs Geekay Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 18 điểm Elo: Rebels Gaming 1593, Geekay Esports 1611.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Rebels Gaming thắng 1, Geekay Esports thắng 1. Geekay Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại Europe MENA League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Rebels Gaming thắng 5/10 trận, Geekay Esports thắng 6/10. Geekay Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Geekay Esports 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Rebels Gaming vs Geekay Esports

Linkoo
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi23
03/2026Ở đội từ03/2026
Yoggah

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Rebels GamingĐộiGeekay Esports
40% (8-12)Tỉ lệ thắng map43% (10-13)
0-1Map quyết định thắng–thua1-1
–Thắng loạt không mất map nào0%
45 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
31%Round thắng khi tấn công37%
32%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Rebels Gaming vs Geekay Esports: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Geekay Esports ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Rebels Gaming và Geekay Esports trước trận

Rebels Gaming · thắng 5/10Geekay Esports · thắng 6/10ThắngThua
153615641593162215931611153615641593162215931611
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TShifters1–0
THeretics1–0
BGeekay Esports0–1
TFnatic1–0
BG2 Esports0–1
TTeam Secret1–0
BTwisted Minds0–1
BVirtus.pro0–1
TFalcons Esport1–0
BFnatic1–2
BVirtus.pro1–2
TTeam Secret1–0
TTwisted Minds1–0
TRebels Gaming1–0
TFalcons Esport1–0
TShifters1–0
THeretics1–0
BVirtus.pro0–1
BFnatic0–1
BG2 Esports0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Rebels Gaming
Geekay Esports
67%3 map · cấm 1WWL
Chalet
100%3 map · cấm 5WWW
33%3 map · cấm 4WLL
Border
50%2 map · cấm 4WL
33%3 map · cấm 6LLW
Bank
0%2 map · cấm 8LL
0%2 map · cấm 8LL
Fortress
33%3 map · cấm 1LWL
50%2 map · cấm 5LW
Nighthaven Labs
100%2 map · cấm 4WW
0%1 map · cấm 15L
Lair
0%3 map · cấm 8LLL
67%3 map · cấm 6WLW
Kafe Dostoyevsky
–
0%2 map · cấm 10LL
Clubhouse
–
100%1 map · cấm 6W
Consulate
100%1 map · cấm 7W

Liquipedia CC BY-SA