Kết quả M80 vs Oxygen Esports (M80-OXG): North America League Stage 1 2025, ngày 16/07/2025

53.2%Xác suất thắng trước trận46.8%

MVP:Gaveni, Gryxr, Gunnar

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

M80 vs Oxygen Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Nighthaven Labs58 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Clash, Mira, Kaid, Ace, Thermite, YingPICK
8
Công1:5Thủ5:1OT Thủ1:0OT Công1:0
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Blackbeard, Montagne, Deimos, Azami, Tubarão, Mira
6
MAP 2Kafe Dostoyevsky46 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Capitão, Grim, Montagne, Castle, Clash, Mozzie
3
Thủ2:4Công1:3
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Castle, Clash, Montagne, Ying, CapitãoPICK
7
MAP 3Lairmap quyết định48 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Clash, Goyo, Azami, Deimos, Montagne, Blitz
7
Công4:2Thủ3:2
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Blitz, Montagne, Glaz, Clash, Mute, Warden
4

Cấm và chọn map

  1. M80 cấm Border
  2. Oxygen Esports cấm Skyscraper
  3. M80 cấm Bank
  4. Oxygen Esports cấm Consulate
  5. M80 chọn Nighthaven Labs
  6. Oxygen Esports chọn Kafe Dostoyevsky
  7. M80 cấm Clubhouse
  8. Oxygen Esports cấm Chalet
  9. Lair còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Interro, Jesse Chick

Liquipedia CC BY-SA

Đội hình M80 vs Oxygen Esports

M80Elo: #8
Gunnar
Hotancold
Kyno
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
21Tuổi–
02/2025Ở đội từ06/2025
Atom
GMZ
Yoggah

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

M80 vs Oxygen Esports: các lần gặp trước trận này

M80M804thắng1thắngOxygen EsportsOxygen Esports

5 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho M80 ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của M80 và Oxygen Esports trước trận

M80 · thắng 7/10Oxygen Esports · thắng 4/10ThắngThua
167216851697170916951680167216851697170916951680
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BShopify Rebellion0–1
TSTANDBY LFO1–0
TSpacestation Gaming1–0
TOxygen Esports1–0
BTeam Cruelty0–1
TWildcard Gaming1–0
BDarkZero Esports0–1
TCloud91–0
TENVY1–0
TCloud91–0
BCloud90–1
BSpacestation Gaming0–1
TWildcard Gaming1–0
BM800–1
BShopify Rebellion0–1
TSTANDBY LFO1–0
TENVY1–0
TTeam Cruelty1–0
BDarkZero Esports0–1
BUnwanted0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

M80
Oxygen Esports
60%5 map · cấm 3WLLWW
Nighthaven Labs
33%3 map · cấm 10LWL
100%5 map · cấm 4WWWWW
Consulate
50%2 map · cấm 6LW
25%4 map · cấm 1LWLL
Lair
67%3 map · cấm 4LWW
33%3 map · cấm 10WLL
Clubhouse
75%4 map · cấm 1WWWL
0%3 map · cấm 8LLL
Bank
100%3 map · cấm 2WWW
67%3 map · cấm 9WWL
Border
50%2 map · cấm 1WL
0%1 map · cấm 11L
Chalet
0%4 map · cấm 8LLLL
100%2 map · cấm 11WW
Skyscraper
0%1 map · cấm 12L
100%1 map · cấm 13W
Kafe Dostoyevsky
50%2 map · cấm 9WL

Liquipedia CC BY-SA

56% · 27 mapTất cả map24 map · 50%
55%Round thắng khi tấn công48%
50%Thắng hiệp 128%