Kết quả DarkZero Esports vs Spacestation Gaming (DZ-SSG): North America League Stage 2 2025, ngày 25/09/2025

49.7%Xác suất thắng trước trận50.3%

MVP:Nuers

Xem lại
North America League Stage 2 2025DarkZero EsportsDarkZero EsportsDarkZero EsportsSpacestation GamingSpacestation GamingSpacestation GamingVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

DarkZero Esports vs Spacestation Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Bordermap quyết định44 phút
DarkZero EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Glaz, Twitch, Ying, Azami, Ela, Mira
4
Thủ2:4Công2:3
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Warden, Mute, Mira, Ying, Deimos, Grim
7

Cấm và chọn map

  1. Spacestation Gaming cấm Lair
  2. DarkZero Esports cấm Skyscraper
  3. Spacestation Gaming cấm Nighthaven Labs
  4. DarkZero Esports cấm Chalet
  5. Spacestation Gaming cấm Clubhouse
  6. DarkZero Esports cấm Kafe Dostoyevsky
  7. Spacestation Gaming cấm Bank
  8. DarkZero Esports cấm Consulate
  9. Border còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Interro, Jesse Chick

Liquipedia CC BY-SA

DarkZero Esports vs Spacestation Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: DarkZero Esports 1700, Spacestation Gaming 1702.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: DarkZero Esports thắng 3, Spacestation Gaming thắng 4. Spacestation Gaming thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: DarkZero Esports thắng 4/10 trận, Spacestation Gaming thắng 5/10. Spacestation Gaming đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); Spacestation Gaming giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình DarkZero Esports vs Spacestation Gaming

CTZN
Nafe
Spiritz
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
26Tuổi19
05/2025Ở đội từ–
Dream

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

DarkZero EsportsĐộiSpacestation Gaming
54% (36-31)Tỉ lệ thắng map55% (45-37)
5-5Map quyết định thắng–thua7-3
29%Thắng loạt không mất map nào50%
48 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
51%Round thắng khi tấn công44%
60%Thắng hiệp 144%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

DarkZero Esports vs Spacestation Gaming: các lần gặp trước trận này

7 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Spacestation Gaming ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của DarkZero Esports và Spacestation Gaming trước trận

DarkZero Esports · thắng 4/10Spacestation Gaming · thắng 5/10ThắngThua
168817061724174217001702168817061724174217001702
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TENVY1–0
BOxygen Esports0–1
BM800–1
TTeam Cruelty1–0
BShopify Rebellion0–1
TCloud91–0
BWeibo Gaming0–2
BVirtus.pro0–1
TFaZe Clan1–0
BSpacestation Gaming1–2
BCloud90–1
TTeam Cruelty1–0
TENVY1–0
BOxygen Esports0–1
BWildcard Gaming0–1
TSTANDBY LFO1–0
BFURIA Esports0–2
BTeam Secret0–2
TShopify Rebellion2–0
TOxygen Esports2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

DarkZero Esports
Spacestation Gaming
80%5 map · cấm 13WWLWW
Nighthaven Labs
38%8 map · cấm 16LLWLW
75%4 map · cấm 11WWLW
Border
67%6 map · cấm 3LWLWW
50%6 mapWWLLW
Clubhouse
33%3 map · cấm 23LWL
67%3 map · cấm 4WWL
Kafe Dostoyevsky
83%6 map · cấm 2WWLWW
33%3 map · cấm 16LLW
Bank
50%6 map · cấm 8WLWLL
100%1 map · cấm 23W
Chalet
57%7 map · cấm 2LWWLL
67%3 map · cấm 3WWL
Consulate
25%4 map · cấm 11WLLL
33%6 map · cấm 3WLLLL
Lair
–
–
Skyscraper
75%4 map · cấm 18LWWW

Liquipedia CC BY-SA