Kết quả DarkZero Esports vs Oxygen Esports (DZ-OXG): North America League Stage 2 2025, ngày 18/09/2025

52.5%Xác suất thắng trước trận47.5%

MVP:Atom

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

DarkZero Esports vs Oxygen Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lairmap quyết định50 phút
DarkZero EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Bandit, Clash, Blitz, Montagne, Deimos
5
Công2:4Thủ3:3
Oxygen EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Glaz, Ying, Deimos, Clash, Tachanka, Azami
7

Cấm và chọn map

  1. DarkZero Esports cấm Skyscraper
  2. Oxygen Esports cấm Consulate
  3. DarkZero Esports cấm Chalet
  4. Oxygen Esports cấm Kafe Dostoyevsky
  5. DarkZero Esports cấm Border
  6. Oxygen Esports cấm Clubhouse
  7. DarkZero Esports cấm Bank
  8. Oxygen Esports cấm Nighthaven Labs
  9. Lair còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: XRTROIKA, Jesse Chick

Liquipedia CC BY-SA

DarkZero Esports vs Oxygen Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 17 điểm Elo: DarkZero Esports 1701, Oxygen Esports 1684.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: DarkZero Esports thắng 4, Oxygen Esports thắng 0. DarkZero Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: DarkZero Esports thắng 5/10 trận, Oxygen Esports thắng 5/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho DarkZero Esports 53% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình DarkZero Esports vs Oxygen Esports

CTZN
Nafe
Spiritz
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
26Tuổi–
05/2025Ở đội từ06/2025
Atom
GMZ
Yoggah

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

DarkZero EsportsĐộiOxygen Esports
55% (37-30)Tỉ lệ thắng map55% (43-35)
5-5Map quyết định thắng–thua3-6
29%Thắng loạt không mất map nào79%
48 phútThời lượng trung bình 1 map52 phút
51%Round thắng khi tấn công43%
65%Thắng hiệp 153%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

DarkZero Esports vs Oxygen Esports: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho DarkZero Esports ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của DarkZero Esports và Oxygen Esports trước trận

DarkZero Esports · thắng 5/10Oxygen Esports · thắng 5/10ThắngThua
166116851709173217011684166116851709173217011684
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BM800–1
TTeam Cruelty1–0
BShopify Rebellion0–1
TCloud91–0
BWeibo Gaming0–2
BVirtus.pro0–1
TFaZe Clan1–0
BSpacestation Gaming1–2
TShopify Rebellion2–1
TWildcard Gaming2–0
TWildcard Gaming1–0
TSpacestation Gaming1–0
TTeam Cruelty1–0
BM800–1
BSpacestation Gaming0–2
BNinjas in Pyjamas0–1
TFURIA Esports1–0
BSpacestation Gaming1–2
TWildcard Gaming2–0
BM801–2

Bản đồ sở trường của hai đội

DarkZero Esports
Oxygen Esports
50%6 mapWWLLW
Clubhouse
100%3 map · cấm 2WWW
67%3 map · cấm 4WWL
Kafe Dostoyevsky
67%6 map · cấm 8WLLWW
40%5 map · cấm 2WWLLL
Lair
33%3 map · cấm 7WLL
80%5 map · cấm 12WWLWW
Nighthaven Labs
0%1 map · cấm 10L
75%4 map · cấm 10WWLW
Border
50%2 map · cấm 5WL
67%3 map · cấm 3WWL
Consulate
33%3 map · cấm 9LLW
100%1 map · cấm 21W
Chalet
0%4 map · cấm 9LLLL
0%2 map · cấm 15LL
Bank
100%1 map · cấm 4W
–
Skyscraper
0%1 map · cấm 14L

Liquipedia CC BY-SA