Kết quả FURIA Esports vs Spacestation Gaming (FURIA-SSG): Esports World Cup 2025, ngày 09/08/2025

63%Xác suất thắng trước trận37%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

FURIA Esports vs Spacestation Gaming: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Clubhouse49 phút▶
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Kaid, Bandit, Clash, Thermite, Ace, CapitaoPICK
7
Công2:4Thủ5:1
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Thermite, Ace, Hibana, Kaid, Bandit, Azami
5
MAP 2Chalet48 phút▶
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Melusi, Fenrir, Blackbeard, Deimos, Blitz
8
Công4:2Thủ2:4OT Công1:0OT Thủ1:0
Spacestation GamingĐặc nhiệm bị cấm: Blackbeard, Deimos, Brava, Azami, Clash, FenrirPICK
6

Cấm và chọn map

  1. FURIA Esports cấm Nighthaven Labs
  2. Spacestation Gaming cấm Border
  3. FURIA Esports cấm Consulate
  4. Spacestation Gaming cấm Bank
  5. FURIA Esports chọn Clubhouse
  6. Spacestation Gaming chọn Chalet
  7. FURIA Esports cấm Skyscraper
  8. Spacestation Gaming cấm Lair
  9. Kafe Dostoyevsky còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs Spacestation Gaming: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 61 điểm Elo: FURIA Esports 1784, Spacestation Gaming 1723.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: FURIA Esports thắng 1, Spacestation Gaming thắng 0. FURIA Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Esports World Cup 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 7/10 trận, Spacestation Gaming thắng 7/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA Esports 63% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs Spacestation Gaming

FelipoX
HerdsZ
FelipoX
FelipoXHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi19
03/2024Ở đội từ09/2023
Fultz
J90

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐộiSpacestation Gaming
68% (71-34)Tỉ lệ thắng map58% (46-33)
6-4Map quyết định thắng–thua7-3
72%Thắng loạt không mất map nào50%
46 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
51%Round thắng khi tấn công44%
62%Thắng hiệp 142%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA Esports vs Spacestation Gaming: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FURIA Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của FURIA Esports và Spacestation Gaming trước trận

FURIA Esports · thắng 7/10Spacestation Gaming · thắng 7/10ThắngThua
167817191759179917841723167817191759179917841723
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BG2 Esports1–2
TVirtus.pro2–0
TW7M Gaming2–1
TENTERPRISE Esports2–0
BOxygen Esports0–1
TFaZe Clan2–0
TNinjas in Pyjamas2–1
BFaZe Clan0–2
TW7M Gaming2–0
TTeam Liquid2–0
BTeam Secret0–2
TShopify Rebellion2–0
TOxygen Esports2–0
TFalcons Esport2–0
BW7M Gaming0–1
TDarkZero Esports2–1
TShopify Rebellion2–1
TOxygen Esports2–1
TM802–1
BWildcard Gaming0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
Spacestation Gaming
75%12 map · cấm 4WWLWW
Kafe Dostoyevsky
67%6 map · cấm 1WLWWW
75%8 map · cấm 7LWWWW
Bank
33%6 map · cấm 6LWLLW
100%7 map · cấm 2WWWWW
Border
83%6 map · cấm 2WLWWW
70%10 map · cấm 4WWLWW
Clubhouse
50%2 map · cấm 21WL
0%4 map · cấm 8LLLL
Chalet
67%6 map · cấm 2WWLLW
–
Nighthaven Labs
38%8 map · cấm 12LWLWW
67%6 map · cấm 13WWLWL
Lair
–
50%2 map · cấm 12LW
Skyscraper
67%3 map · cấm 16WWL
–
Consulate
25%4 map · cấm 9WLLL

Liquipedia CC BY-SA