UFCBoxing sắp có

Ailín Pérez vs. Lucie Pudilová: UFC Fight Night, 18/11/2023

UFC Fight Night: Allen vs. Craig · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 718/11Điểm · H3hạng gà nữ
56,2% (Elo 1499)(Elo 1456) 43,8%

Kết quả

Ailín Pérez thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Ailín Pérez 56,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Ailín Pérez 1499, Lucie Pudilová 1456: chênh 43 điểm.
Phong độ
Ailín Pérez thắng 1/2 trận gần nhất, Lucie Pudilová thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Ailín Pérez.
Kết luận
Ailín Pérez nhỉnh hơn · Ailín Pérez 56,2% theo Elo.
Ailín Pérez56,2%ELO43,8%Lucie Pudilová
1499 · Elo trước trận · 1456

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Ailín Pérez · thắng 1/2 gần nhấtLucie Pudilová · thắng 1/5 gần nhất
140014501500155020172018201920202021202220232024Ailín Pérez 2022-09-03: 1484Ailín Pérez 2023-07-15: 1499Ailín Pérez 2023-11-18: 15131513Lucie Pudilová 2017-03-18: 1483Lucie Pudilová 2017-06-17: 1500Lucie Pudilová 2018-02-18: 1517Lucie Pudilová 2018-09-08: 1499Lucie Pudilová 2019-02-23: 1484Lucie Pudilová 2019-08-03: 1468Lucie Pudilová 2020-01-25: 1454Lucie Pudilová 2022-08-20: 1470Lucie Pudilová 2023-04-15: 1456Lucie Pudilová 2023-11-18: 14421442

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Ailín Pérez
Lucie Pudilová

So sánh chỉ số

29Tuổi29
165,1 cmChiều cao172,7 cm
167,6 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngOrthodox
1-1-0Thành tích UFC3-6-0
1593Elo đỉnh1517

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Allen vs. Craig

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Allen vs. Craig diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 18/11/2023 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Allen vs. Craig (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.