UFCBoxing sắp có

Aleksandar Rakić vs. Jimi Manuwa: |UFC Fight Night, 01/06/2019

|UFC Fight Night: Gustafsson vs. Smith · Avicii Arena, Stockholm, Sweden
Thứ 701/06KO/TKO · H1hạng dưới nặng
54,4% (Elo 1550)(Elo 1519) 45,6%

Kết quả

Aleksandar Rakić thắng KO/TKO (đá đầu)

hiệp 1, 0:42

Elo trước trận cho Aleksandar Rakić 54,4%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Aleksandar Rakić 1550, Jimi Manuwa 1519: chênh 31 điểm.
Phong độ
Aleksandar Rakić thắng 3/3 trận gần nhất, Jimi Manuwa thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Aleksandar Rakić.
Kết luận
Trận cân bằng · Aleksandar Rakić 54,4% theo Elo.
Aleksandar Rakić54,4%ELO45,6%Jimi Manuwa
1550 · Elo trước trận · 1519

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Aleksandar Rakić · thắng 3/3 gần nhấtJimi Manuwa · thắng 2/5 gần nhất
1500155016002013201420152016201720182019Aleksandar Rakić 2017-09-02: 1517Aleksandar Rakić 2018-07-22: 1535Aleksandar Rakić 2018-12-08: 1550Aleksandar Rakić 2019-06-01: 15641564Jimi Manuwa 2012-09-29: 1517Jimi Manuwa 2013-02-16: 1533Jimi Manuwa 2013-10-26: 1548Jimi Manuwa 2014-03-08: 1534Jimi Manuwa 2015-04-11: 1549Jimi Manuwa 2015-09-05: 1535Jimi Manuwa 2016-10-08: 1552Jimi Manuwa 2017-03-18: 1568Jimi Manuwa 2017-07-29: 1551Jimi Manuwa 2018-03-17: 1533Jimi Manuwa 2018-12-08: 1519Jimi Manuwa 2019-06-01: 15041504

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Aleksandar Rakić
Jimi Manuwa

So sánh chỉ số

27Tuổi39
193,0 cmChiều cao182,9 cm
198,1 cmSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngLeft handed Orthodox
3-0-0Thành tích UFC6-5-0
1581Elo đỉnh1568

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN2

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở |UFC Fight Night: Gustafsson vs. Smith

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

|UFC Fight Night: Gustafsson vs. Smith diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 01/06/2019 tại Avicii Arena, Stockholm, Sweden.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Gustafsson vs. Smith (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.