UFCBoxing sắp có

Anthony Rocco Martin vs. Jake Matthews: UFC Fight Night, 02/12/2018

UFC Fight Night: dos Santos vs. Tuivasa · Adelaide Entertainment Centre, Adelaide, Australia
Chủ nhật02/12Khoá siết · H3hạng bán trung
47,1% (Elo 1541)(Elo 1561) 52,9%

Kết quả

Anthony Rocco Martin thắng Khoá siết (siết anaconda)

hiệp 3, 1:19

Elo trước trận cho Jake Matthews 52,9%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Anthony Rocco Martin 1541, Jake Matthews 1561: chênh 20 điểm.
Đối thủ chung
Johnny Case (Martin: Thắng; Matthews: Thắng).
Phong độ
Anthony Rocco Martin thắng 4/5 trận gần nhất, Jake Matthews thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Anthony Rocco Martin.
Kết luận
Trận cân bằng · Jake Matthews 52,9% theo Elo. Phong độ nghiêng về Anthony Rocco Martin.
Anthony Rocco Martin47,1%ELO52,9%Jake Matthews
1541 · Elo trước trận · 1561

Đối thủ chung

Đối thủAnthony Rocco MartinJake Matthews
Johnny Case
ThắngĐiểm (đồng thuận), 25/06/2017
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 20/03/2016

Phong độ

Anthony Rocco Martin · thắng 4/5 gần nhấtJake Matthews · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600201420152016201720182019Anthony Rocco Martin 2014-02-01: 1484Anthony Rocco Martin 2014-08-23: 1469Anthony Rocco Martin 2014-10-25: 1485Anthony Rocco Martin 2015-03-21: 1471Anthony Rocco Martin 2016-01-30: 1489Anthony Rocco Martin 2017-01-15: 1505Anthony Rocco Martin 2017-06-25: 1523Anthony Rocco Martin 2017-09-16: 1508Anthony Rocco Martin 2018-04-21: 1523Anthony Rocco Martin 2018-10-06: 1541Anthony Rocco Martin 2018-12-02: 15581558Jake Matthews 2014-06-28: 1516Jake Matthews 2014-11-08: 1531Jake Matthews 2015-05-10: 1515Jake Matthews 2015-11-15: 1530Jake Matthews 2016-03-20: 1547Jake Matthews 2016-07-08: 1531Jake Matthews 2016-11-27: 1514Jake Matthews 2017-11-19: 1529Jake Matthews 2018-02-11: 1547Jake Matthews 2018-06-23: 1561Jake Matthews 2018-12-02: 15441544

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Anthony Rocco Martin
  • Thắng
    Ryan LaFlareKO/TKO (đá đầu và đấm) · H3 1:00
  • Thắng
    Keita NakamuraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Olivier Aubin-MercierĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Johnny CaseĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Alex WhiteĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Jake Matthews
  • Thắng
    Shinsho AnzaiKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 3:44
  • Thắng
    Li JingliangĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Bojan VeličkovićĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Andrew HolbrookĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Kevin LeeKO/TKO (đấm) · H1 4:06

So sánh chỉ số

28Tuổi24
182,9 cmChiều cao180,3 cm
chưa có dữ liệuSải tay185,4 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
6-4-0Thành tích UFC7-3-0
1577Elo đỉnh1600

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ sớm: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: dos Santos vs. Tuivasa

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: dos Santos vs. Tuivasa diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 02/12/2018 tại Adelaide Entertainment Centre, Adelaide, Australia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: dos Santos vs. Tuivasa (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.